Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
法定代表人

fǎ dìng dài biǎo rén

法定代表人 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 法定代表人 trong tiếng Việt

(luật) người đại diện theo pháp luật của một tổ chức (ví dụ: chủ tịch hội đồng quản trị của một công ty, hiệu trưởng của một trường học, v.v.)

Tra từ liên quan