发福
tăng cân; bị béo (dấu hiệu của phú quý, nên là lời khen)
tăng cân; bị béo (dấu hiệu của phú quý, nên là lời khen)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trở nên nhợt nhạt; mất màu; trắng bệch
›发稿fā gǎo(nhà xuất bản) gửi bản thảo đến nhà in; (nhà báo) gửi bài viết
›发祥地fā xiáng dìnơi khởi nguồn (của điều gì tốt đẹp); cái nôi (ví dụ: của nghệ thuật)
›发积fā jīxem 發跡|发迹[fa1 ji4]
›发祥fā xiángkhởi phát (điều tốt); bắt nguồn từ
›发窘fā jiǒngcảm thấy lúng túng; bối rối; ngượng ngùng
›发神经fā shén jīng(thông tục) phát điên; mất trí; khùng; mất bình tĩnh
›发端fā duānbắt nguồn; khởi đầu; bắt đầu; nguồn gốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.