发电
phát điện; gửi điện tín
phát điện; gửi điện tín
发电 thường mang nghĩa “phát điện”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 发电 cùng cụm 发电机 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
máy phát điện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà máy điện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sản lượng; công suất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trạm phát điện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
máy phát điện; đinamô
›发电站fā diàn zhàntrạm phát điện
›发电厂fā diàn chǎngnhà máy điện
›发酵fā jiàolên men; (nghĩa bóng) (về xu hướng, cảm xúc hoặc tác động, v.v.) âm ỉ; diễn ra; phát triển
›发电量fā diàn liàng(nhà máy điện, tấm pin mặt trời, v.v.) sản lượng; công suất
›发达地区fā dá dì qūkhu vực phát triển
›发达国家fā dá guó jiāquốc gia phát triển
›发音fā yīnphát âm; cách phát âm; phát ra âm thanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.