发怵
cảm thấy khiếp sợ; trở nên lo lắng
cảm thấy khiếp sợ; trở nên lo lắng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trở nên bối rối; cảm thấy lo lắng
›发急fā jílo lắng; sốt ruột; trở nên lo âu
›发愁fā chóulo lắng; bồn chồn; buồn phiền; trở nên buồn rầu
›发想fā xiǎngnảy ra ý tưởng; sự tạo ra ý tưởng; cảm hứng
›发情fā qíng(động vật) (con cái) động dục; (con đực) động đực
›发怔fā zhēngbị bối rối; không biết phải làm sao
›发情期fā qíng qīmùa sinh sản (động vật học); giai đoạn động dục (thời kỳ tiếp nhận giao phối của động vật có vú cái)
›发怒fā nùnổi giận
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.