法度
(a) luật
(a) luật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
pháp luật; LT:條|条[tiao2], 套[tao4], 個|个[ge4]
›法定代表人fǎ dìng dài biǎo rén(luật) người đại diện theo pháp luật của một tổ chức (ví dụ: chủ tịch hội đồng quản trị của một công ty…
›法律制裁fǎ lǜ zhì cáichế tài pháp luật; hình phạt được quy định; trừng phạt theo luật
›法币fǎ bìPháp tệ, đồng tiền đầu tiên do 國民黨|国民党[Guo2 min2 dang3] phát hành năm 1935, sử dụng đến năm 1948
›法库Fǎ kùhuyện Faku ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh
›法师fǎ shīngười thông thạo kinh điển (Phật giáo)
›法库县Fǎ kù xiànhuyện Faku ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh
›法属波利尼西亚Fǎ shǔ Bō lì ní xī yàPolynesia thuộc Pháp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.