发布
phát hành; phát biểu; thông báo; phân phối; cũng viết 發布|发布[fa1 bu4]
phát hành; phát biểu; thông báo; phân phối; cũng viết 發布|发布[fa1 bu4]
发布 thường mang nghĩa “phát hành”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 发布 cùng cụm 发布会 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
họp báo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phát hành và giao (cho người dân)
›发布会fā bù huìhọp báo; cuộc họp báo
›发作fā zuòbộc phát; bùng lên
›发人深醒fā rén shēn xǐngbiến thể của 發人深省|发人深省[fa1 ren2 shen1 xing3]
›发光fā guāngphát sáng; chiếu sáng; rực rỡ; lấp lánh; phát quang
›发光二极管fā guāng èr jí guǎnđi-ốt phát quang; LED
›发光二极体fā guāng èr jí tǐđi-ốt phát quang (LED) (Đài Loan)
›发光强度fā guāng qiáng dùcường độ phát sáng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.