发动
bắt đầu; phát động; khơi dậy; huy động; kích động
bắt đầu; phát động; khơi dậy; huy động; kích động
发动 thường mang nghĩa “bắt đầu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 发动 cùng cụm 发动机 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
động cơ; mô tơ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công suất động lực; sức mạnh động cơ
›发刊词fā kān cílời nói đầu; lời tựa (cho một ấn phẩm)
›发动机fā dòng jīđộng cơ; mô tơ; LT:臺|台[tai2]
›发刊fā kānxuất bản; phát hành (một tài liệu)
›发卡fā kǎphát hành thẻ; (lóng) từ chối một chàng trai hoặc cô gái; phớt lờ
›发出fā chūban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi; phái đi; phát ra (âm thanh); bật ra (tiếng cười)
›发兵fā bīngđiều động quân đội; gửi quân
›发光强度fā guāng qiáng dùcường độ phát sáng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.