发动机
động cơ; mô tơ; LT:臺|台[tai2]
động cơ; mô tơ; LT:臺|台[tai2]
发动机 thường mang nghĩa “động cơ; mô tơ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 发动机, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công suất động lực; sức mạnh động cơ
›发动fā dòngbắt đầu; phát động; khơi dậy; huy động; kích động
›发包fā bāogiao thầu
›发卡fā kǎphát hành thẻ; (lóng) từ chối một chàng trai hoặc cô gái; phớt lờ
›发力fā lìgắng sức; áp dụng lực; (của doanh nghiệp, v.v.) tạo đà; thể hiện mạnh mẽ
›发呆fā dāingây người; bị sững sờ; mải mê suy nghĩ
›发刊词fā kān cílời nói đầu; lời tựa (cho một ấn phẩm)
›发售fā shòubán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.