发布会
họp báo; tóm tắt thông tin
họp báo; tóm tắt thông tin
发布会 thường mang nghĩa “họp báo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 发布会, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phát hành; công bố; tuyên bố; phân phát
›发帖fā tiěđăng (một mục trên diễn đàn)
›发工资日fā gōng zī rìngày lĩnh lương
›发怒fā nùnổi giận
›发展研究中心Fā zhǎn Yán jiū Zhōng xīnTrung tâm Nghiên cứu Phát triển (cơ quan Quốc vụ viện Trung Quốc)
›发怔fā zhēngbị bối rối; không biết phải làm sao
›发展商fā zhǎn shāngnhà phát triển (bất động sản, v.v.)
›发急fā jílo lắng; sốt ruột; trở nên lo âu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.