法蒂玛
Fatimah (tên)
Fatimah (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Franklin (tên); Benjamin Franklin (1706-1790)
›法耶德Fǎ yē déFayed (tên); Mohamed Abdel Moneim Fayed (1933-), doanh nhân và nhà từ thiện gốc Ai Cập gây tranh cãi, chủ sở…
›法华经Fǎ huá jīngKinh Pháp Hoa
›法兰fǎ lánmặt bích (từ mượn)
›法兹鲁拉Fǎ zī lǔ lāMaulana Fazlullah, thủ lĩnh Taliban Pakistan
›法兰克Fǎ lán kèngười Frank (dân tộc Germanic, đến châu Âu từ năm 600 sau Công nguyên và chiếm đóng nước Pháp)
›法航Fǎ hángHãng hàng không Pháp
›法兰克福Fǎ lán kè fúFrankfurt (Germany)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.