发出發出
发出 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 发出 trong tiếng Việt
ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi; phái đi; phát ra (âm thanh); bật ra (tiếng cười)
ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi; phái đi; phát ra (âm thanh); bật ra (tiếng cười)