Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
法场法場

fǎ chǎng

法场 là gì?

法场 [fǎ chǎng] có nghĩa là pháp trường.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 法场 trong tiếng Việt

pháp trường

Cách đọc và ghi nhớ 法场

法场 được đọc là fǎ chǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “pháp trường”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan