Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 188/1676

传开chuán kāi

传开: (tin tức) lan truyền; lan ra

Cụm từ
船壳chuán ké

船壳: thân tàu

Cụm từ
穿孔chuān kǒng

穿孔: đục lỗ; khoan lỗ; (y học) thủng

Cụm từ
串口chuàn kǒu

串口: cổng nối tiếp (máy tính)

Cụm từ
传来chuán lái

传来: (về âm thanh) truyền đến; được nghe thấy; (về tin tức) đến

Cụm từ
船缆chuán lǎn

船缆: dây thừng to của tàu; dây buồm

Cụm từ
船老大chuán lǎo dà

船老大: thuyền trưởng; người lái; phó thuyền (bo'sun)

Cụm từ
串联chuàn lián

串联: thiết lập mối quan hệ; liên lạc; (điện) nối các thành phần nối tiếp

Cụm từ
传令chuán lìng

传令: truyền lệnh

Cụm từ
传令兵chuán lìng bīng

传令兵: (quân sự) người truyền lệnh; liên lạc viên

Cụm từ
串流chuàn liú

串流: phát trực tuyến (online)

Cụm từ
传流chuán liú

传流: lan truyền; lưu truyền; lưu hành

Cụm từ
川鲁粤苏浙闽湘徽Chuān Lǔ Yuè Sū Zhè Mǐn Xiāng Huī

川鲁粤苏浙闽湘徽: các ẩm thực Tứ Xuyên, Sơn Đông, Quảng Đông, Giang Tô, Chiết Giang, Phúc Kiến, Hồ Nam và An Huy (tám ẩm thực lớn của Trung Quốc 八大菜系[ba1 da4…

Cụm từ
穿马路chuān mǎ lù

穿马路: băng qua (đường)

Cụm từ
传媒chuán méi

传媒: truyền thông

Cụm từ
串门chuàn mén

串门: ghé thăm; ghé qua; thăm nhà ai đó

Cụm từ
串门儿chuàn mén r

串门儿: biến thể er hoá của 串門|串门[chuan4 men2]

Cụm từ
串门子chuàn mén zi

串门子: xem 串門|串门[chuan4 men2]

Cụm từ
船民chuán mín

船民: người sống và kiếm sống trên thuyền

Cụm từ
传名chuán míng

传名: truyền danh tiếng

Cụm từ
串谋chuàn móu

串谋: âm mưu

Cụm từ
川木香chuān mù xiāng

川木香: rễ của Vladimiria souliei (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Dolomiaea souliei

Cụm từ
船篷chuán péng

船篷: buồm thuyền

Cụm từ
传票chuán piào

传票: trát đòi; hầu tòa; phiếu thu

Cụm từ
船票chuán piào

船票: vé tàu

Cụm từ
穿破chuān pò

穿破: mòn rách (quần áo); xuyên thủng (màng, v.v.)

Cụm từ
川普Chuān pǔ

川普: thổ ngữ Tứ Xuyên (sự pha trộn của Quan thoại Tiêu chuẩn và phương ngữ Tứ Xuyên); (Đài Loan) họ Trump

Cụm từ
传奇chuán qí

传奇: huyền thoại; câu chuyện truyền kỳ; lãng mạn; truyện ngắn thời Đường và Tống

Cụm từ
喘气chuǎn qì

喘气: thở sâu; thở hổn hển; thở dốc; nghỉ lấy hơi; lấy lại hơi thở

Cụm từ
川崎Chuān qí

川崎: Kawasaki (tên)

Cụm từ
传情chuán qíng

传情: truyền đạt tình cảm; gửi tình yêu thương đến ai đó

Cụm từ
传奇人物chuán qí rén wù

传奇人物: người huyền thoại; huyền thoại (tức là người)

Cụm từ
传球chuán qiú

传球: (thể thao) chuyền bóng

Cụm từ
传染chuán rǎn

传染: lây nhiễm; dễ lây

Cụm từ
传染病chuán rǎn bìng

传染病: bệnh truyền nhiễm; bệnh lây nhiễm; dịch bệnh

Cụm từ
传染病学chuán rǎn bìng xué

传染病学: dịch tễ học

Cụm từ
传染性chuán rǎn xìng

传染性: lây nhiễm; dễ lây; tính lây nhiễm; khả năng lây truyền

Cụm từ
传染源chuán rǎn yuán

传染源: nguồn lây nhiễm

Cụm từ
传热chuán rè

传热: truyền nhiệt

Cụm từ
传人chuán rén

传人: truyền dạy; truyền đạt; đệ tử; hậu duệ

Cụm từ
传入chuán rù

传入: nhập vào; truyền vào; hướng tâm

Cụm từ
传入神经chuán rù shén jīng

传入神经: dây thần kinh hướng tâm (truyền vào não); neuron hướng tâm

Cụm từ
传三过四chuán sān guò sì

传三过四: lan truyền tin đồn; tán gẫu

Cụm từ
川沙Chuān shā

川沙: Chuansha, tên đường và công viên ở Quận Mới Phố Đông 浦東新區|浦东新区[Pu3 dong1 xin1 qu1], Thượng Hải

Cụm từ
船山Chuán shān

船山: quận Chuanshan của thành phố Suining 遂寧市|遂宁市[Sui4 ning2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
穿上chuān shang

穿上: mặc vào (quần áo v.v.)

Cụm từ
船上交货chuán shàng jiāo huò

船上交货: Giao hàng lên tàu (FOB) (vận tải)

Cụm từ
穿山甲chuān shān jiǎ

穿山甲: con tê tê (Manis pentadactylata); thú ăn kiến có vảy

Cụm từ
船山区Chuán shān qū

船山区: quận Chuanshan của thành phố Suining 遂寧市|遂宁市[Sui4 ning2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
串烧chuàn shāo

串烧: nấu trên xiên; đồ nướng trên xiên; thịt nướng xiên; (bóng) biểu diễn hoặc phát bài hát liên tục; chuỗi bài hát; liên khúc

Cụm từ
船艄chuán shāo

船艄: đuôi thuyền

Cụm từ
传神chuán shén

传神: sống động; như thật

Cụm từ
船身chuán shēn

船身: thân tàu; thân của một con tàu

Cụm từ
传声chuán shēng

传声: micro; video dùng micro

Cụm từ
传声器chuán shēng qì

传声器: microphone

Cụm từ
传声筒chuán shēng tǒng

传声筒: loa phóng thanh; cái loa; một người hay nhại lại người khác; người phát ngôn

Cụm từ
传世chuán shì

传世: lưu truyền từ thời cổ đại; báu vật gia truyền

Cụm từ
传授chuán shòu

传授: truyền dạy; truyền đạt; giảng dạy

Cụm từ
船首chuán shǒu

船首: mũi tàu

Cụm từ
传输chuán shū

传输: truyền dẫn; truyền tải

Cụm từ