传票 là gì?
传票 [chuán piào] có nghĩa là trát đòi; hầu tòa; phiếu thu.
Nghĩa của từ 传票 trong tiếng Việt
- trát đòi
- hầu tòa
- phiếu thu
Cách đọc và ghi nhớ 传票
传票 được đọc là chuán piào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trát đòi; hầu tòa; phiếu thu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .