Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 186/1676
创可贴: băng cá nhân; băng dán vết thương
闯空门: đột nhập vào nhà khi không có ai ở nhà
创口: vết thương; vết cắt
疮口: vết thương; vết loét hở
窗口: cửa sổ; khe hở cung cấp lối tiếp cận hạn chế (ví dụ: quầy dịch vụ khách hàng); cửa sổ hệ điều hành máy tính; nghĩa bóng: phương tiện; trung…
窗口期: khoảng thời gian cửa sổ; (dịch tễ học) giai đoạn cửa sổ
创口贴: băng cá nhân
窗框: khung cửa sổ
创利: tạo lợi nhuận
创立: thành lập; thiết lập; sáng lập
床笠: ga trải giường vừa khít
创练: hình thành và huấn luyện (đơn vị quân đội); tạo ra và luyện tập (một môn võ); rèn luyện bản thân (qua kinh nghiệm thực tế)
窗帘: rèm cửa sổ
床铃: đồ treo nôi; đồ treo cũi
窗棂: song cửa sổ
窗棂子: song cửa sổ
创立人: người sáng lập
创立者: người sáng lập
窗幔: rèm cửa
串供: thông đồng bịa chuyện
船工: người chèo thuyền; thợ đóng thuyền
创牌子: (của công ty) tạo dựng thương hiệu
床铺: giường
闯入: xâm nhập; lao vào; đột nhập không mời
窗扇: cửa sổ; cánh cửa sổ có thể mở được
创伤: vết thương; chấn thương; tổn thương
创伤后: hậu chấn thương
创伤后心理压力紧张综合症: rối loạn căng thẳng sau chấn thương (PTSD)
创伤后压力: stress hậu chấn thương
创伤后压力紊乱: rối loạn căng thẳng sau chấn thương PTSD
床上戏: cảnh sex (trong phim, v.v.)
创设: thiết lập; thành lập; tạo ra (điều kiện thích hợp v.v.)
创世: sự sáng tạo thế giới
创始: khởi xướng; sáng lập
窗饰: trang trí cửa sổ
创世纪: thần thoại sáng thế
创世记: Sáng thế ký (sách đầu tiên của Kinh Thánh)
创世论: thuyết sáng tạo
创始人: người sáng lập; nhà sáng lập; người khởi xướng
创始者: người sáng lập; người khởi xướng
创收: tạo doanh thu; tạo thêm thu nhập
窗台: bệ cửa sổ; gờ cửa sổ
窗体: biểu mẫu (dùng trong các ngôn ngữ lập trình như Visual Basic và Delphi để tạo cửa sổ GUI)
创痛: đau từ vết thương
床头: đầu giường; cạnh giường; tấm ván đầu giường
床头柜: tủ đầu giường
创投基金: quỹ vốn đầu tư mạo hiểm
川谷: giống như 薏苡[yi4 yi3]
传观: chuyền tay nhau (để mọi người cùng xem)
穿过: đi qua
闯王: Chuangwang hoặc Vua Lưu Lạc, tên tự xưng của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成 (1605-1645)
闯王陵: lăng mộ của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成[Li3 Ze4 cheng2], biệt danh Vua Lưu Lạc 闖王|闯王[Chuang3 Wang2]
床位: giường (trong bệnh viện, khách sạn, tàu hoả, v.v.); giường nằm; giường tầng
窗帷: rèm cửa
床戏: cảnh sex (trong phim, v.v.)
创下: thiết lập; lập (kỷ lục mới)
创下高票房: lập kỷ lục phòng vé
创新: đề xuất ý tưởng mới; mở đường mới; đổi mới
创新精神: sự sáng tạo
床沿: bên giường