川木香 là gì?
川木香 [chuān mù xiāng] có nghĩa là rễ của Vladimiria souliei (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Dolomiaea souliei.
Nghĩa của từ 川木香 trong tiếng Việt
- rễ của Vladimiria souliei (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
- Dolomiaea souliei
Cách đọc và ghi nhớ 川木香
川木香 được đọc là chuān mù xiāng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rễ của Vladimiria souliei (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Dolomiaea souliei”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .