喘气 là gì?
喘气 [chuǎn qì] có nghĩa là thở sâu; thở hổn hển; thở dốc; nghỉ lấy hơi; lấy lại hơi thở.
Nghĩa của từ 喘气 trong tiếng Việt
- thở sâu
- thở hổn hển
- thở dốc
- nghỉ lấy hơi
- lấy lại hơi thở
Cách đọc và ghi nhớ 喘气
喘气 được đọc là chuǎn qì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thở sâu; thở hổn hển; thở dốc; nghỉ lấy hơi; lấy lại hơi thở”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .