传媒
truyền thông
truyền thông
传媒 thường mang nghĩa “truyền thông”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 传媒, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyền thoại; câu chuyện truyền kỳ; lãng mạn; truyện ngắn thời Đường và Tống
›传家chuán jiātruyền lại qua các thế hệ
›传报chuán bàothông báo; bản tấu trình
›传家宝chuán jiā bǎobáu vật gia truyền
›传寄chuán jìgửi (tin nhắn cho ai đó); truyền đạt; chuyển tiếp (tin nhắn)
›传导chuán dǎodẫn truyền (nhiệt, điện v.v.)
›传唱chuán chàngtruyền miệng bài hát
›传布chuán bùtruyền bá; phổ biến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.