穿上
mặc vào (quần áo v.v.)
mặc vào (quần áo v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mặc vào (quần áo); mặc lại (quần áo)
›穿反chuān fǎnmặc ngược (quần áo)
›穿戴chuān dàimặc quần áo; trang phục
›穿着chuān zhuótrang phục; quần áo; ăn mặc
›穿插chuān chāchen vào; luân phiên, xen kẽ; đan xen; dệt lẫn; cốt truyện phụ; tiết mục xen kẽ; tập phim; nghĩa quân sự…
›穿破chuān pòmòn rách (quần áo); xuyên thủng (màng, v.v.)
›穿着打扮chuān zhuó dǎ bànphong cách ăn mặc; diện mạo
›穿一条裤子chuān yī tiáo kù zi(về bạn nam) đã cùng nhau vượt qua hoạn nạn; như người một nhà; chia sẻ cùng quan điểm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.