Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 189/1676
传述: thuật lại; kể lại
传输层: tầng truyền tải
传输服务: dịch vụ truyền tải
传书鸽: chim bồ câu đưa thư (dùng để gửi thư)
传输技术: công nghệ truyền dẫn
传输距离: khoảng cách truyền
传输控制: kiểm soát truyền dẫn
传输控制协定: giao thức kiểm soát truyền dẫn; TCP
传输率: tốc độ truyền
传输媒界: phương thức truyền tải
传输媒体: môi trường truyền dẫn
传输媒质: môi trường truyền dẫn
传输模式: chế độ truyền dẫn; phương thức truyền dẫn
传说: truyền thuyết; câu chuyện dân gian; thuật lại từ người này sang người khác; người ta nói rằng
传输设备: cơ sở truyền tải; thiết bị truyền tải
传输速率: tốc độ truyền tải; tốc độ truyền dẫn
传输通道: kênh truyền tải
传输线: đường truyền
传输协定: giao thức truyền tải; giao thức vận chuyển
传诵: được biết đến rộng rãi; ai cũng nói đến
传送: truyền đạt; giao; truyền tải
传颂: tán dương; lưu truyền lời khen
传送带: băng chuyền; dây chuyền truyền tải
传送服务: dịch vụ giao hàng
穿梭: di chuyển tới lui; đi qua đi lại
穿堂风: gió lùa
船梯: thang tàu
船体: thân tàu; thân của một con tàu
串通: thông đồng; hợp tác; cấu kết
传统: truyền thống; tập quán; LT:個|个[ge4]
传统词类: các loại từ truyền thống (ngữ pháp)
传统医药: y học cổ truyền
传统中国医药: y học cổ truyền Trung Quốc
穿透: xuyên qua
船头: mũi tàu hoặc đầu tàu
穿透辐射: bức xạ xuyên thấu
船袜: tất cổ ngắn; tất vô hình
串味: bị lẫn mùi thứ khác; bị ám mùi
船位: vị trí của tàu
船尾: phía sau của con tàu; đuôi tàu
船尾座: chòm sao Thuyền Vĩ
传闻: tin đồn
传闻证据: chứng cứ gián tiếp (pháp luật)
船坞: xưởng đóng tàu; nhà máy đóng tàu
串戏: diễn trong một vở kịch; (nghiệp dư) diễn một vai trong buổi diễn chuyên nghiệp
传檄: lưu hành (một cuộc phản đối hoặc lời kêu gọi vũ trang); ban hành
传习: giảng dạy và học tập; học và truyền đạt
喘息: thở hổn hển; nghỉ lấy hơi
川西: Tây Tứ Xuyên
串线: đường dây bị nhiễu
船舷: hai bên mạn thuyền; (nghĩa bóng) ranh giới giữa chi phí trên tàu và phí vận chuyển trên bờ
串乡: đi từ làng này sang làng khác (như nghệ sĩ lưu diễn)
传销: tiếp thị đa cấp
传写: sao chép; chuyển lại bản sao
串行: nối tiếp; serial (máy tính)
穿行: đi qua; đi xuyên qua; len lỏi qua
串行点阵打印机: máy in ma trận điểm nối tiếp
串行口: cổng nối tiếp (máy tính)
传心术: thần giao cách cảm
川芎: thân rễ xuyên khung