Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 187/1676

疮疡chuāng yáng

疮疡: vết loét; loét da

Cụm từ
创业chuàng yè

创业: bắt đầu sự nghiệp; khởi nghiệp; tinh thần khởi nghiệp

Cụm từ
创业板上市chuàng yè bǎn shàng shì

创业板上市: Thị trường doanh nghiệp tăng trưởng (GEM), sàn giao dịch tương tự Nasdaq ở Hồng Kông hoặc Thâm Quyến

Cụm từ
创业精神chuàng yè jīng shén

创业精神: tinh thần khởi nghiệp; tinh thần tiên phong

Cụm từ
创业投资chuàng yè tóu zī

创业投资: vốn đầu tư mạo hiểm

Cụm từ
创业者chuàng yè zhě

创业者: doanh nhân khởi nghiệp

Cụm từ
创意chuàng yì

创意: sáng tạo; tính sáng tạo

Cụm từ
创译chuàng yì

创译: chuyển thể sáng tạo (chuyển đổi một tác phẩm sáng tạo cho khán giả của một nền văn hóa khác)

Cụm từ
创议chuàng yì

创议: đề xuất; đề nghị

Cụm từ
疮痍chuāng yí

疮痍: vết thương; loét da; (nghĩa bóng) sự tàn phá của chấn thương; sự hoang tàn sau thảm họa

Cụm từ
创优chuàng yōu

创优: phấn đấu để xuất sắc

Cụm từ
创造chuàng zào

创造: tạo ra; mang lại; sản xuất; lập (kỷ lục)

Cụm từ
创造力chuàng zào lì

创造力: sự sáng tạo; tính sáng tạo

Cụm từ
创造论chuàng zào lùn

创造论: thuyết sáng tạo (tôn giáo)

Cụm từ
创造性chuàng zào xìng

创造性: tính sáng tạo; sự sáng tạo

Cụm từ
创造者chuàng zào zhě

创造者: người sáng tạo

Cụm từ
创造主Chuàng zào zhǔ

创造主: Đấng Sáng Tạo (Cơ đốc giáo)

Cụm từ
床帐chuáng zhàng

床帐: màn giường; mùng

Cụm từ
床罩chuáng zhào

床罩: khăn trải giường

Cụm từ
创制chuàng zhì

创制: xây dựng; thiết lập; tạo ra

Cụm từ
床笫chuáng zǐ

床笫: giường và chiếu tre; (nghĩa bóng) giường như nơi thân mật

Cụm từ
窗子chuāng zi

窗子: cửa sổ

Cụm từ
床笫之事chuáng zǐ zhī shì

床笫之事: chuyện phòng the; quan hệ tình dục

Cụm từ
床笫之私chuáng zǐ zhī sī

床笫之私: chuyện thân mật

Cụm từ
创作chuàng zuò

创作: sáng tác; sản xuất; viết; một tác phẩm sáng tạo; một sự sáng tạo

Cụm từ
创作力chuàng zuò lì

创作力: tính sáng tạo

Cụm từ
创作者chuàng zuò zhě

创作者: người sáng tạo; tác giả

Cụm từ
串行chuàn háng

串行: nhảy dòng; nhầm lẫn hai dòng

Cụm từ
串号chuàn hào

串号: số nhận dạng; IMEI

Cụm từ
川褐头山雀Chuān hè tóu shān què

川褐头山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Tứ Xuyên (Poecile weigoldicus)

Cụm từ
传呼chuán hū

传呼: thông báo cho ai đó có cuộc gọi; gọi ai đó nghe điện thoại

Cụm từ
船户chuán hù

船户: người lái đò; người sống trên thuyền

Cụm từ
传话chuán huà

传话: truyền đạt câu chuyện; truyền tải thông điệp

Cụm từ
串换chuàn huàn

串换: trao đổi; thay đổi; hoán đổi

Cụm từ
传唤chuán huàn

传唤: giấy triệu tập (đến cơ quan công an); trát đòi hầu tòa

Cụm từ
传话人chuán huà rén

传话人: người đưa tin; người truyền đạt; người chuyển tiếp

Cụm từ
传呼电话chuán hū diàn huà

传呼电话: điện thoại khu phố, có người phụ trách thông báo khi có cuộc gọi

Cụm từ
传回chuán huí

传回: gửi trả lại

Cụm từ
川汇Chuān huì

川汇: quận Xuyên Huệ của thành phố Châu Khẩu 周口市[Zhou1 kou3 shi4], Hà Nam

Cụm từ
穿回chuān huí

穿回: mặc vào (quần áo); mặc lại (quần áo)

Cụm từ
川汇区Chuān huì qū

川汇区: quận Xuyên Huệ của thành phố Châu Khẩu 周口市[Zhou1 kou3 shi4], Hà Nam

Cụm từ
传呼机chuán hū jī

传呼机: máy nhắn tin; thiết bị nhắn tin

Cụm từ
船货chuán huò

船货: hàng hóa trên tàu

Cụm từ
传寄chuán jì

传寄: gửi (tin nhắn cho ai đó); truyền đạt; chuyển tiếp (tin nhắn)

Cụm từ
船籍chuán jí

船籍: đăng ký tàu

Cụm từ
传家chuán jiā

传家: truyền lại qua các thế hệ

Cụm từ
船家chuán jiā

船家: người sống và mưu sinh trên thuyền; người lái thuyền; người ở trên thuyền

Cụm từ
传家宝chuán jiā bǎo

传家宝: báu vật gia truyền

Cụm từ
传见chuán jiàn

传见: triệu tập để phỏng vấn

Cụm từ
船舰chuán jiàn

船舰: tàu hải quân; tàu tuần tra (cảnh sát biển)

Cụm từ
传讲chuán jiǎng

传讲: thuyết giảng

Cụm từ
船桨chuán jiǎng

船桨: mái chèo

Cụm từ
川建国Chuān Jiàn guó

川建国: biệt danh cho Tổng thống Mỹ Trump 川普[Chuan1 pu3], ngụ ý rằng ông có lợi cho Trung Quốc (do 建國|建国[jian4 guo2]) bằng cách lãnh đạo Mỹ kém cỏi

Cụm từ
传教chuán jiào

传教: truyền đạo; nhà truyền giáo; truyền giảng

Cụm từ
传教士chuán jiào shì

传教士: nhà truyền giáo

Cụm từ
传教团chuán jiào tuán

传教团: một phái đoàn truyền giáo (nhóm truyền giáo)

Cụm từ
传戒chuán jiè

传戒: (Phật giáo) truyền giới cho ai đó để xuất gia

Cụm từ
船籍港chuán jí gǎng

船籍港: cảng đăng ký tàu

Cụm từ
传经chuán jīng

传经: truyền kinh; giảng dạy học thuyết Nho giáo; truyền đạt kinh nghiệm

Cụm từ
川剧Chuān jù

川剧: Kịch Tứ Xuyên

Cụm từ