穿孔 là gì?
穿孔 [chuān kǒng] có nghĩa là đục lỗ; khoan lỗ; (y học) thủng.
Nghĩa của từ 穿孔 trong tiếng Việt
- đục lỗ
- khoan lỗ
- (y học) thủng
Cách đọc và ghi nhớ 穿孔
穿孔 được đọc là chuān kǒng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đục lỗ; khoan lỗ; (y học) thủng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .