传声筒 là gì?
传声筒 [chuán shēng tǒng] có nghĩa là loa phóng thanh; cái loa; một người hay nhại lại người khác; người phát ngôn.
Nghĩa của từ 传声筒 trong tiếng Việt
- loa phóng thanh
- cái loa
- một người hay nhại lại người khác
- người phát ngôn
Cách đọc và ghi nhớ 传声筒
传声筒 được đọc là chuán shēng tǒng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “loa phóng thanh; cái loa; một người hay nhại lại người khác; người phát ngôn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .