Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
传声筒傳聲筒

chuán shēng tǒng

传声筒 là gì?

传声筒 [chuán shēng tǒng] có nghĩa là loa phóng thanh; cái loa; một người hay nhại lại người khác; người phát ngôn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 传声筒 trong tiếng Việt

  1. loa phóng thanh
  2. cái loa
  3. một người hay nhại lại người khác
  4. người phát ngôn

Cách đọc và ghi nhớ 传声筒

传声筒 được đọc là chuán shēng tǒng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “loa phóng thanh; cái loa; một người hay nhại lại người khác; người phát ngôn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan