Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
川鲁粤苏浙闽湘徽
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

川鲁粤苏浙闽湘徽

Chuān Lǔ Yuè Sū Zhè Mǐn Xiāng Huī

các ẩm thực Tứ Xuyên, Sơn Đông, Quảng Đông, Giang Tô, Chiết Giang, Phúc Kiến, Hồ Nam và An Huy (tám ẩm thực lớn của Trung Quốc 八大菜系[ba1 da4 cai4 xi4])

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể川鲁粤苏浙闽湘徽
Phồn thể川魯粵蘇浙閩湘徽
Số chữ Hán8 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

8 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 8 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3Chữ 4Chữ 5Chữ 6Chữ 7Chữ 8
Chữ 川Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 鲁Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 粤Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 苏Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 浙Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 闽Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 湘Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 徽Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. các ẩm thực Tứ Xuyên, Sơn Đông, Quảng Đông, Giang Tô, Chiết Giang, Phúc Kiến, Hồ Nam và An Huy (tám ẩm thực lớn của Trung Quốc 八大菜系[ba1 da4 cai4 xi4])
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 川 · 鲁 · 粤 · 苏 · 浙 · 闽 · 湘 · 徽

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.