Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1513/1676
有样学样: bắt chước người khác; làm theo ví dụ của người khác
有氧运动: thể dục nhịp điệu
油盐酱醋: (nghĩa đen) dầu, muối, nước tương và giấm; (nghĩa bóng) chuyện vặt vãnh trong cuộc sống hằng ngày
有眼力见儿: (phương ngữ) nhạy bén; tinh ý; quan sát tốt
蚰蜒路: nghĩa đen: đường con rết; nghĩa bóng: con đường hẹp quanh co
有烟煤: than có khói
又要马儿好,又要马儿不吃草: xem 又要馬兒跑,又要馬兒不吃草|又要马儿跑,又要马儿不吃草[you4 yao4 ma3 r5 pao3 , you4 yao4 ma3 r5 bu4 chi1 cao3]
有药瘾者: người nghiện
诱掖: giúp đỡ và khuyến khích
油页岩: đá phiến dầu
优异: xuất sắc; tốt nổi bật
冘疑: biến thể của 猶疑|犹疑[you2 yi2]
友谊: tình bạn bè; tình bạn hữu; tình bạn
右翼: cánh phải; (về chính trị) cánh hữu
忧悒: lo âu; phiền muộn; nặng trĩu âu lo
有意: có ý định; cố ý; quan tâm đến
有益: hữu ích; có lợi; sinh lợi
游弋: (tàu hải quân) tuần tra; tuần tiễu; (vịt, thuyền, v.v.) di chuyển trên hồ hoặc sông, v.v
游移: đi lang thang; dịch chuyển; phân vân; do dự
犹疑: do dự
游艺: giải trí
游艺场: nơi giải trí
有益处: có lợi
又一次: lại lần nữa; một lần nữa; thêm một lần
有一次: một lần; ngày xửa ngày xưa
有一搭没一搭: không quan trọng; hời hợt; thờ ơ; (về cuộc trò chuyện) không chủ đích
有一搭无一搭: xem 有一搭沒一搭|有一搭没一搭[you3 yi1 da1 mei2 yi1 da1]
有一点: một chút; có phần
有一点儿: một chút; một ít
友谊地久天长: Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns 羅伯特·伯恩斯|罗伯特·伯恩斯[Luo2 bo2 te4 · Bo2 en1 si1], được hát để đánh dấu bắt đầu năm mới…
友谊峰: Đỉnh Hữu Nghị hoặc Đỉnh Khüiten (4.356 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Altai
游艺会: lễ hội dân gian; hội chợ; lễ hội
优异奖: giải xuất sắc; giải thưởng công trạng
有一句没一句: nói một lúc rồi im lặng ngay
优衣库: Uniqlo, thương hiệu quần áo Nhật Bản
有毅力: kiên trì; không nao núng
油印: in ronéo
诱因: nguyên nhân; yếu tố kích thích; động cơ; sự thúc đẩy
有影响: có tầm ảnh hưởng
游吟诗人: nghệ sĩ lang thang; thi sĩ
有印象: có ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó); nhớ
有阴影: có bóng tối
友谊赛: trận đấu giao hữu; cuộc thi giao hữu
友谊商店: Cửa hàng Hữu Nghị, cửa hàng quốc doanh của Trung Quốc ban đầu dành cho người nước ngoài, nhà ngoại giao, v.v., chuyên bán hàng nhập khẩu phương…
有意识: có ý thức
有一手: có tay nghề; có năng lực; có quan hệ ngoại tình
有一说一: nói thẳng; nói rõ ràng; nói trực tiếp
有意思: thú vị; có ý nghĩa; vui vẻ; vui
有一套: có kỹ năng; giỏi giang; biết cách làm gì đó
友谊天长地久: xem 友誼地久天長|友谊地久天长[You3 yi4 di4 jiu3 tian1 chang2]
游艺团: nhóm diễn viên hoặc nghệ sĩ xiếc tại hội chợ; đoàn kịch
友谊万岁: xem 友誼地久天長|友谊地久天长[You3 yi4 di4 jiu3 tian1 chang2]
有意无意: cố ý hoặc vô ý
友谊县: huyện Hữu Nghị ở Song Nhã Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
有一些: một chút; khá; một vài
有意义: có ý nghĩa; có tầm quan trọng; đầy ý nghĩa; đáng giá; quan trọng; thú vị
有意栽花花不发,无心插柳柳成阴: nghĩa đen bạn trồng vườn nhưng hoa không nở, bạn cắm cành xuống bùn và nó mọc thành cây; nghĩa bóng sự việc không phải lúc nào cũng diễn ra như…
有用: hữu ích
游泳: bơi lội; bơi
游泳池: hồ bơi; Lượng từ: 場|场[chang3]