游弋
(tàu hải quân) tuần tra; tuần tiễu; (vịt, thuyền, v.v.) di chuyển trên hồ hoặc sông, v.v
(tàu hải quân) tuần tra; tuần tiễu; (vịt, thuyền, v.v.) di chuyển trên hồ hoặc sông, v.v
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
di chuyển; đi từ nơi này đến nơi khác; lang thang; di động
›游移yóu yíđi lang thang; dịch chuyển; phân vân; do dự
›游戏手柄yóu xì shǒu bǐngtay cầm chơi game
›游戏池yóu xì chíbể bơi trẻ em; bể nông
›游仙区Yóu xiān qūquận Du Tiên của thành phố Miên Dương 綿陽市|绵阳市[Mian2 yang2 shi4], bắc Tứ Xuyên
›游击yóu jīchiến tranh du kích
›游仙Yóu xiānquận Du Tiên của thành phố Miên Dương 綿陽市|绵阳市[Mian2 yang2 shi4], bắc Tứ Xuyên
›游标yóu biāocon trỏ (máy tính) (Đài Loan); thước cặp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.