冘疑
biến thể của 猶疑|犹疑[you2 yi2]
biến thể của 猶疑|犹疑[you2 yi2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 猶豫|犹豫[you2 yu4]
›冤仇yuān chóuhận thù; thù địch; oán hận do mối bất bình
›冤假错案yuān jiǎ cuò àncáo buộc oan, giả và sai (trong một vụ án pháp lý)
›冤冤相报何时了yuān yuān xiāng bào hé shí liǎooan oan tương báo bao giờ mới dứt? (câu nói Phật giáo)
›冤大头yuān dà tóungười hoang phí và khờ dại; người có nhiều tiền hơn là lý trí
›冤孽yuān niètội nghiệt (trong Phật giáo); oán hận dẫn đến tội lỗi
›冤家yuān jiakẻ thù; địch thủ; (trong kinh kịch) người yêu hoặc tình định
›冤屈yuān qūđối xử oan ức; một nỗi oan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.