Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
vận chuyển thông suốt; giao thông thông suốt do các doanh nghiệp khác nhau tổ chức chung
quận Liên Vân của thành phố Liên Vân Cảng 連雲港市|连云港市[Lian2 yun2 gang3 shi4], tỉnh Giang Tô
thành phố cấp địa khu Liên Vân Cảng ở Giang Tô
thành phố cấp địa khu Liên Vân Cảng ở Giang Tô
vé chuyển tuyến
quận Liên Vân của thành phố Liên Vân Cảng 連雲港市|连云港市[Lian2 yun2 gang3 shi4], tỉnh Giang Tô
đăng nhiều kỳ; được xuất bản theo kỳ (trên báo)
tiếp tục chiến đấu hăng hái
không nỡ từ bỏ chức vụ
Liên Chiến (1936-), chính trị gia Đài Loan, cựu phó tổng thống và chủ tịch Quốc Dân Đảng
đại đội trưởng
mặt nạ che mặt
món cao lương mỹ vị (thức ăn)
lập hồ sơ điều tra; khởi tố (một vụ án)
liêm chính; chính phủ trong sạch và liêm khiết
ngay thẳng và liêm khiết; liêm chính
Ủy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông (ICAC)
ngay thẳng và trung thực; không thể hối lộ; rất thanh liêm
(hóa học) tinh chế
găng tay liền ngón
dành nhiều thời gian suy nghĩ về điều gì đó mà không thể đưa ra quyết định
(xưa) đỗ đầu kỳ thi hương, kỳ thi hội và kỳ thi đình liên tiếp; (thể thao,...) đạt ba thành công liên tiếp (ba trận liên tiếp, ba bàn trong một trận,...)
Liên Châu, thành phố cấp huyện ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
(cơ học) khớp nối
(cơ học) khớp nối; bộ ghép nối
Liên Châu, thành phố cấp huyện ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
nối liền như chuỗi ngọc; diễn ra liên tiếp; thẳng hàng; Renju, một trò chơi Nhật Bản, còn gọi là Gomoku hay năm quân liền nhau
đúc liên tục (luyện kim)
bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm