Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
联运
lián yùn

vận chuyển thông suốt; giao thông thông suốt do các doanh nghiệp khác nhau tổ chức chung

Cụm từ
连云
Lián yún

quận Liên Vân của thành phố Liên Vân Cảng 連雲港市|连云港市[Lian2 yun2 gang3 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
连云港
Lián yún gǎng

thành phố cấp địa khu Liên Vân Cảng ở Giang Tô

Cụm từ
连云港市
Lián yún gǎng shì

thành phố cấp địa khu Liên Vân Cảng ở Giang Tô

Cụm từ
联运票
lián yùn piào

vé chuyển tuyến

Cụm từ
连云区
Lián yún qū

quận Liên Vân của thành phố Liên Vân Cảng 連雲港市|连云港市[Lian2 yun2 gang3 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
连载
lián zǎi

đăng nhiều kỳ; được xuất bản theo kỳ (trên báo)

Cụm từ
恋战
liàn zhàn

tiếp tục chiến đấu hăng hái

Cụm từ
恋栈
liàn zhàn

không nỡ từ bỏ chức vụ

Cụm từ
连战
Lián Zhàn

Liên Chiến (1936-), chính trị gia Đài Loan, cựu phó tổng thống và chủ tịch Quốc Dân Đảng

Cụm từ
连长
lián zhǎng

đại đội trưởng

Cụm từ
脸罩
liǎn zhào

mặt nạ che mặt

Cụm từ
炼珍
liàn zhēn

món cao lương mỹ vị (thức ăn)

Cụm từ
立案侦查
lì àn zhēn chá

lập hồ sơ điều tra; khởi tố (một vụ án)

Cụm từ
廉政
lián zhèng

liêm chính; chính phủ trong sạch và liêm khiết

Cụm từ
廉正
lián zhèng

ngay thẳng và liêm khiết; liêm chính

Cụm từ
廉政公署
Lián zhèng Gōng shǔ

Ủy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông (ICAC)

Cụm từ
廉直
lián zhí

ngay thẳng và trung thực; không thể hối lộ; rất thanh liêm

Cụm từ
炼制
liàn zhì

(hóa học) tinh chế

Cụm từ
连指手套
lián zhǐ shǒu tào

găng tay liền ngón

Cụm từ
炼之未定
liàn zhī wèi dìng

dành nhiều thời gian suy nghĩ về điều gì đó mà không thể đưa ra quyết định

Cụm từ
连中三元
lián zhòng sān yuán

(xưa) đỗ đầu kỳ thi hương, kỳ thi hội và kỳ thi đình liên tiếp; (thể thao,...) đạt ba thành công liên tiếp (ba trận liên tiếp, ba bàn trong một trận,...)

Cụm từ
连州
Lián zhōu

Liên Châu, thành phố cấp huyện ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
联轴节
lián zhòu jié

(cơ học) khớp nối

Cụm từ
联轴器
lián zhòu qì

(cơ học) khớp nối; bộ ghép nối

Cụm từ
连州市
Lián zhōu shì

Liên Châu, thành phố cấp huyện ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
连珠
lián zhū

nối liền như chuỗi ngọc; diễn ra liên tiếp; thẳng hàng; Renju, một trò chơi Nhật Bản, còn gọi là Gomoku hay năm quân liền nhau

Cụm từ
连铸
lián zhù

đúc liên tục (luyện kim)

Cụm từ
镰状红血球贫血症
lián zhuàng hóng xuè qiú pín xuè zhèng

bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

Cụm từ
镰状细胞血症
lián zhuàng xì bāo xuè zhèng

bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

Cụm từ