有意
có ý định; cố ý; quan tâm đến
có ý định; cố ý; quan tâm đến
有意 thường mang nghĩa “có ý định”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 有意 cùng cụm 有意思 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thú vị
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.có ý thức
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen bạn trồng vườn nhưng hoa không nở, bạn cắm cành xuống bùn và nó mọc thành cây; nghĩa bóng sự việc…
›有意义yǒu yì yìcó ý nghĩa; có tầm quan trọng; đầy ý nghĩa; đáng giá; quan trọng; thú vị
›有恃无恐yǒu shì wú kǒngyên tâm vì biết có chỗ dựa
›有意思yǒu yì sithú vị; có ý nghĩa; vui vẻ; vui
›有情人yǒu qíng rénngười yêu
›有意无意yǒu yì wú yìcố ý hoặc vô ý
›有情yǒu qíngđang yêu; chúng sinh (Phật giáo)
›有悖于yǒu bèi yúđi ngược lại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.