有眼力见儿
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
有眼力见儿
(phương ngữ) nhạy bén; tinh ý; quan sát tốt
Giản thể有眼力见儿
Phồn thể有眼力見兒
Số chữ Hán5 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng