Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1515/1676

油脂yóu zhī

油脂: mỡ; dầu; chất béo

Cụm từ
犹之乎yóu zhī hū

犹之乎: giống như (gì đó)

Cụm từ
有志气yǒu zhì qì

有志气: có chí khí

Cụm từ
幼稚园yòu zhì yuán

幼稚园: trường mẫu giáo (Đài Loan)

Cụm từ
有种yǒu zhǒng

有种: có gan; có dũng khí; dũng cảm

Cụm từ
由衷yóu zhōng

由衷: chân thành; thành tâm; không giả dối

Cụm từ
幽州Yōu zhōu

幽州: U Châu, tỉnh cổ ở bắc Hà Bắc và Liêu Ninh; Phạm Dương 範陽|范阳 thành cổ gần Bắc Kinh hiện nay

Cụm từ
有助yǒu zhù

有助: có ích; có lợi; giúp; có lợi cho

Cụm từ
疣猪yóu zhū

疣猪: lợn bướu

Cụm từ
右转yòu zhuǎn

右转: rẽ phải

Cụm từ
疣状yóu zhuàng

疣状: giống mụn cóc; gồ ghề; hình mụn cóc

Cụm từ
疣赘yóu zhuì

疣赘: mụn cóc; thừa; thừa thãi

Cụm từ
有主见yǒu zhǔ jiàn

有主见: có chủ kiến; có chính kiến mạnh mẽ

Cụm từ
忧灼yōu zhuó

忧灼: đáng lo

Cụm từ
有助于yǒu zhù yú

有助于: góp phần vào; thúc đẩy

Cụm từ
柚子yòu zi

柚子: bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis); bưởi chùm; bưởi Đông phương

Cụm từ
油子yóu zi

油子: chất đặc và dính; (phương ngữ) cáo già

Cụm từ
游资yóu zī

游资: vốn lưu động; quỹ nhàn rỗi; tiền nóng

Cụm từ
犹子yóu zǐ

犹子: (cổ) cháu (con trai hoặc con gái của anh trai, em trai); cháu trai

Cụm từ
犹自yóu zì

犹自: (văn học) vẫn; còn

Cụm từ
游子yóu zǐ

游子: người sống hoặc du lịch xa nhà

Cụm từ
邮资yóu zī

邮资: bưu phí

Cụm từ
有子存焉yǒu zǐ cún yān

有子存焉: Ta vẫn còn con trai, phải không?; nghĩa bóng: thế hệ tương lai sẽ tiếp tục công việc

Cụm từ
有资格yǒu zī gé

有资格: được quyền; đủ tiêu chuẩn; đủ trình độ

Cụm từ
有滋有味yǒu zī yǒu wèi

有滋有味: đậm đà; (bóng) thú vị; đầy hứng thú

Cụm từ
油棕yóu zōng

油棕: cây cọ dầu

Cụm từ
游走yóu zǒu

游走: bơi đi

Cụm từ
游走yóu zǒu

游走: đi lang thang; đi loanh quanh; di chuyển qua lại giữa (chính phủ và học viện, hai hoặc nhiều nước, v.v.); chảy qua (một mạch điện, mạng lưới…

Cụm từ
有罪yǒu zuì

有罪: có tội

Cụm từ
油嘴yóu zuǐ

油嘴: khéo mồm và xảo quyệt; dẻo miệng

Cụm từ
有罪不罚yǒu zuì bù fá

有罪不罚: miễn bị phạt

Cụm từ
油嘴滑舌yóu zuǐ huá shé

油嘴滑舌: dẻo miệng; nói năng trơn tru

Cụm từ
有嘴没舌yǒu zuǐ mò shé

有嘴没舌: cứng họng; không nói nên lời

Cụm từ
有嘴无心yǒu zuǐ wú xīn

有嘴无心: nói mà không định làm gì; lời nói trống rỗng

Cụm từ
有作用yǒu zuò yòng

有作用: hiệu quả; có ảnh hưởng

Cụm từ
愚騃yú ái

愚騃: ngu ngốc; khờ khạo

Cụm từ
裕安Yù ān

裕安: Yu'an, một quận của thành phố Lu'an 六安市[Lu4an1 Shi4], An Huy

Cụm từ
预案yù àn

预案: kế hoạch dự phòng

Cụm từ
冤案yuān àn

冤案: oan sai trong xét xử

Cụm từ
远安Yuǎn ān

远安: huyện Viễn An, Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
远安县Yuǎn ān xiàn

远安县: huyện Viễn An, Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
元坝Yuán bà

元坝: quận Nguyên Bá của thành phố Quảng Nguyên 廣元市|广元市[Guang3 yuan2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
院坝yuàn bà

院坝: (phương ngữ) sân

Cụm từ
圆柏yuán bǎi

圆柏: cây bách Trung Quốc (Juniperus chinensis)

Cụm từ
圆白菜yuán bái cài

圆白菜: bắp cải trắng tròn (tức là bắp cải phương Tây)

Cụm từ
原班人马yuán bān rén mǎ

原班人马: dàn diễn viên gốc; đội nhóm trước đây

Cụm từ
元宝yuán bǎo

元宝: thỏi bạc hoặc vàng; thỏi giả (đốt làm lễ vật cúng bái); một tên gọi cho tiền tệ cổ; một thiên tài hiếm có

Cụm từ
原爆点yuán bào diǎn

原爆点: tâm nổ

Cụm từ
元宝区Yuán bǎo qū

元宝区: quận Nguyên Bảo của thành phố Đan Đông 丹東市|丹东市[Dan1 dong1 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
元宝山Yuán bǎo shān

元宝山: quận Yuanbaoshan, thành phố Xích Phong, Nội Mông Cổ

Cụm từ
元宝山区Yuán bǎo shān qū

元宝山区: quận Yuanbaoshan, thành phố Xích Phong, Nội Mông Cổ

Cụm từ
元胞自动机yuán bāo zì dòng jī

元胞自动机: máy tự động tế bào

Cụm từ
元坝区Yuán bà qū

元坝区: quận Yuanba của thành phố Guangyuan 廣元市|广元市[Guang3 yuan2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
原被告yuán bèi gào

原被告: nguyên đơn và bị đơn; bên nguyên và bên bị (luật sư)

Cụm từ
原本yuán běn

原本: ban đầu; nguyên bản

Cụm từ
院本yuàn běn

院本: kịch bản cho các vở kịch (đặc biệt thời Nguyên)

Cụm từ
猿臂yuán bì

猿臂: cánh tay giống của vượn — cơ bắp, hoặc dài và khéo léo

Cụm từ
远避yuǎn bì

远避: giữ khoảng cách; từ bỏ

Cụm từ
援兵yuán bīng

援兵: quân tiếp viện

Cụm từ
渊博yuān bó

渊博: uyên bác; sâu sắc; học rộng; hiểu biết cực kỳ sâu rộng

Cụm từ