Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Tỉnh Liêu Ninh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 遼|辽[Liao2], thủ phủ Thẩm Dương 瀋陽|沈阳[Shen3 yang2]
vết phồng (do bỏng)
nâng lên; vén lên (rèm, quần áo, v.v.)
đồ thủy tinh; bình gia dụng bằng thủy tinh màu
cái lạnh mùa xuân; lạnh
tạm thời; trước mắt
giải quyết; dàn xếp
chết; xong xuôi với cõi đời này
hiểu rõ; rõ ràng
hiểu rõ; rõ ràng
nhận thức rõ; hiểu rõ
(khói từ ống khói) cuộn lên; (âm thanh) vang vọng
khiêu khích; trêu chọc
thu hút; kích thích
xem 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]
xem 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]
biến thể của 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]
tán tỉnh
chữa lành; chữa trị; phục hồi sức khoẻ
đi gác; đứng canh
kiếm sống (đặc biệt khi mang nghĩa tiêu cực)
Chiến dịch Liêu Thẩm (tháng 9-11 năm 1948), chiến dịch đầu tiên trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc gần cuối Nội chiến Trung Quốc
giải quyết xong một việc; xong việc
Lịch sử triều Liêu, cuốn thứ hai mốt trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脫脫|脱脱[Tuo1 tuo1] năm 1345 trong triều Nguyên 元[Yuan2], gồm 116…
gây rắc rối; kích động tranh cãi
Ríos (tên)
khoá xiềng (để kiềm chế ngựa); khoá còng tay
trò chuyện; tán gẫu
biến thể er hoá của 聊天[liao2 tian1]
phòng chat