Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
友谊峰友誼峰

Yǒu yì Fēng

友谊峰 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 友谊峰 trong tiếng Việt

Đỉnh Hữu Nghị hoặc Đỉnh Khüiten (4.356 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Altai

Tra từ liên quan