友谊万岁
xem 友誼地久天長|友谊地久天长[You3 yi4 di4 jiu3 tian1 chang2]
xem 友誼地久天長|友谊地久天长[You3 yi4 di4 jiu3 tian1 chang2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 友誼地久天長|友谊地久天长[You3 yi4 di4 jiu3 tian1 chang2]
›友谊地久天长Yǒu yì dì jiǔ tiān chángAuld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns 羅伯特·伯恩斯|罗伯特·伯恩斯[Luo2 bo2 te4 · Bo2 en1 si1], được…
›友谊县Yǒu yì xiànhuyện Hữu Nghị ở Song Nhã Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
›友谊赛yǒu yì sàitrận đấu giao hữu; cuộc thi giao hữu
›友谊峰Yǒu yì FēngĐỉnh Hữu Nghị hoặc Đỉnh Khüiten (4.356 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Altai
›友军yǒu jūnlực lượng thân thiện; đồng minh
›友邦yǒu bāngquốc gia thân thiện; đồng minh
›友邦保险Yǒu bāng Bǎo xiǎnTập đoàn AIA, công ty bảo hiểm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.