Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
biến thể của 連綴|连缀[lian2 zhui4]
ghép lại; liên kết; liên tiếp; một cụm
động từ nối
làn đạn liên hồi (thường dùng để ví von với nói nhanh)
rèn chữ
rèm
luyện viết chữ
hạt sen
dây xích
dấu gạch nối
dấu gạch nối
dấu gạch nối (dấu câu)
nhánh kết hợp của một dòng tộc
xem 淨土宗|净土宗[Jing4 tu3 zong1]
nhà ở cho thuê giá thấp
liên luỵ những người liên quan đến người phạm tội (gia đình, hàng xóm, v.v.)
liên luỵ bởi sự liên quan
sở thích cuồng chân
cung cấp tạm thời; dùng tạm thời như
dùng như giải pháp tạm thời; làm chiếu lệ; tượng trưng; danh nghĩa
khâu viền
(quà tặng) thể hiện tấm lòng nhỏ bé
khiêu khích; trêu chọc
tuyệt vời; khủng khiếp; (sau 得[de5]) rất
kinh ngạc; tuyệt vời; phi thường
kho thóc; nhà kho
cẩu thả; bất cẩn; luộm thuộm; (chữ viết) nguệch ngoạc; không đọc được
liệu trình
thành phố cấp địa khu Liêu Thành ở Sơn Đông
thành phố cấp địa khu Liêu Thành ở Sơn Đông