Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1512/1676

有限元法yǒu xiàn yuán fǎ

有限元法: phương pháp phần tử hữu hạn

Cụm từ
幼小yòu xiǎo

幼小: trẻ tuổi; không trưởng thành

Cụm từ
有效yǒu xiào

有效: hiệu quả; có hiệu lực; hợp lệ

Cụm từ
有效措施yǒu xiào cuò shī

有效措施: biện pháp hiệu quả

Cụm từ
有效负载yǒu xiào fù zài

有效负载: tải trọng

Cụm từ
有效期yǒu xiào qī

有效期: thời hạn hiệu lực; ngày bán theo hạn

Cụm từ
有效期内yǒu xiào qī nèi

有效期内: trong thời hạn hiệu lực; trước ngày bán theo hạn

Cụm từ
有效日期yǒu xiào rì qī

有效日期: ngày hết hạn

Cụm từ
有效性yǒu xiào xìng

有效性: tính hiệu lực

Cụm từ
游侠骑士yóu xiá qí shì

游侠骑士: một hiệp sĩ lang thang

Cụm từ
游戏场yóu xì chǎng

游戏场: sân chơi

Cụm từ
游戏池yóu xì chí

游戏池: bể bơi trẻ em; bể nông

Cụm từ
有些yǒu xiē

有些: một số; hơi

Cụm từ
油鞋yóu xié

油鞋: giày chống nước; giày đã thấm dầu (để đi mưa)

Cụm từ
有些人yǒu xiē rén

有些人: một số người

Cụm từ
游戏机yóu xì jī

游戏机: máy chơi game; máy console

Cụm từ
游锡堃Yóu Xī kūn

游锡堃: Du Tích Khôn (1948-) chính trị gia Đài Loan

Cụm từ
忧心yōu xīn

忧心: lo lắng; băn khoăn; phiền muộn; lo âu

Cụm từ
有心yǒu xīn

有心: có ý định; dự định; cố tình; chu đáo

Cụm từ
有型yǒu xíng

有型: phong cách

Cụm từ
有幸yǒu xìng

有幸: may mắn thay

Cụm từ
有形yǒu xíng

有形: hữu hình; có thể thấy; đầy đặn

Cụm từ
游星yóu xīng

游星: (cũ) hành tinh

Cụm từ
游行yóu xíng

游行: diễu hành; biểu tình; đoàn diễu hành; cuộc tuần hành; cuộc biểu tình; đi du lịch xung quanh; đi lang thang

Cụm từ
有兴趣yǒu xìng qù

有兴趣: quan tâm; thú vị

Cụm từ
有性生殖yǒu xìng shēng zhí

有性生殖: sinh sản hữu tính

Cụm từ
有心人yǒu xīn rén

有心人: người kiên định; người có hoài bão; người có tình cảm; người biết suy nghĩ

Cụm từ
有心眼yǒu xīn yǎn

有心眼: thông minh; nhanh nhạy

Cụm từ
有新意yǒu xīn yì

有新意: hiện đại; cập nhật

Cụm từ
有雄心yǒu xióng xīn

有雄心: tham vọng

Cụm từ
游戏设备yóu xì shè bèi

游戏设备: thiết bị chơi game; tay cầm điều khiển (cho máy tính hoặc console)

Cụm từ
游戏手把yóu xì shǒu bà

游戏手把: tay cầm chơi game (Đài Loan)

Cụm từ
游戏手柄yóu xì shǒu bǐng

游戏手柄: tay cầm chơi game

Cụm từ
游戏说yóu xì shuō

游戏说: lý thuyết trò chơi (trong triết học Kant)

Cụm từ
有系统yǒu xì tǒng

有系统: có hệ thống

Cụm từ
优秀yōu xiù

优秀: xuất sắc; ưu tú

Cụm từ
有希望yǒu xī wàng

有希望: đầy hy vọng; đầy triển vọng; có tiềm năng

Cụm từ
游戏王Yóu xì wáng

游戏王: Yu-Gi-Oh!

Cụm từ
尤溪县Yóu xī Xiàn

尤溪县: Huyện Du Khê, thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
游戏主机yóu xì zhǔ jī

游戏主机: máy chơi trò chơi điện tử

Cụm từ
有序yǒu xù

有序: có trật tự; ngăn nắp; liên tiếp; theo thứ tự

Cụm từ
优选yōu xuǎn

优选: tối ưu; ưa chuộng

Cụm từ
油旋yóu xuán

油旋: bánh xoắn dầu, một loại bánh ngọt

Cụm từ
有选举权yǒu xuǎn jǔ quán

有选举权: cử tri

Cụm từ
游学yóu xué

游学: du học xa nhà hoặc du học nước ngoài (cổ)

Cụm từ
有学问yǒu xué wèn

有学问: uyên bác; học rộng; thông thái; hàn lâm

Cụm từ
有序化yǒu xù huà

有序化: sắp xếp (danh sách, bách khoa toàn thư, v.v.)

Cụm từ
由旬yóu xún

由旬: do-tuần (đơn vị đo lường Vệ-đà, khoảng 8 dặm)

Cụm từ
优雅yōu yǎ

优雅: duyên dáng; thanh lịch

Cụm từ
幽雅yōu yǎ

幽雅: thanh nhã và tao nhã (về một nơi); thoát tục (về âm nhạc)

Cụm từ
油烟yóu yān

油烟: bồ hóng; nhọ nồi

Cụm từ
犹言yóu yán

犹言: có thể so sánh với; giống như

Cụm từ
蚰蜒yóu yan

蚰蜒: con tai tượng; con rết nhà

Cụm từ
悠扬yōu yáng

悠扬: du dương; êm ái

Cụm từ
酉阳Yǒu yáng

酉阳: Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
有氧操yǒu yǎng cāo

有氧操: thể dục nhịp điệu

Cụm từ
有氧健身操yǒu yǎng jiàn shēn cāo

有氧健身操: thể dục nhịp điệu

Cụm từ
酉阳土家族苗族自治县Yǒu yáng Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì xiàn

酉阳土家族苗族自治县: Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
有眼光yǒu yǎn guāng

有眼光: có gu

Cụm từ
酉阳县Yǒu yáng Xiàn

酉阳县: Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ