友谊县
huyện Hữu Nghị ở Song Nhã Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
huyện Hữu Nghị ở Song Nhã Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Hữu Hảo của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
›友谊峰Yǒu yì FēngĐỉnh Hữu Nghị hoặc Đỉnh Khüiten (4.356 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Altai
›友谊商店Yǒu yì Shāng diànCửa hàng Hữu Nghị, cửa hàng quốc doanh của Trung Quốc ban đầu dành cho người nước ngoài, nhà ngoại giao…
›友谊赛yǒu yì sàitrận đấu giao hữu; cuộc thi giao hữu
›友谊yǒu yìtình bạn bè; tình bạn hữu; tình bạn
›友好yǒu hǎothân thiện; hòa nhã; bạn thân
›友谊万岁Yǒu yì wàn suìxem 友誼地久天長|友谊地久天长[You3 yi4 di4 jiu3 tian1 chang2]
›友谊天长地久Yǒu yì tiān cháng dì jiǔxem 友誼地久天長|友谊地久天长[You3 yi4 di4 jiu3 tian1 chang2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.