油盐酱醋
(nghĩa đen) dầu, muối, nước tương và giấm; (nghĩa bóng) chuyện vặt vãnh trong cuộc sống hằng ngày
(nghĩa đen) dầu, muối, nước tương và giấm; (nghĩa bóng) chuyện vặt vãnh trong cuộc sống hằng ngày
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giày chống nước; giày đã thấm dầu (để đi mưa)
›油黑yóu hēiđen bóng
›油饼yóu bǐngbánh bột chiên; bánh dầu (thức ăn cho gia súc)
›油页岩yóu yè yánđá phiến dầu
›油轮yóu lúntàu chở dầu; LT:艘[sou1]
›油菜籽yóu cài zǐhạt cải dầu (Brassica campestris); hạt cải dầu; hạt colza
›油菜yóu càicải dầu (Brassica napus); cải hoa vàng ăn được (Brassica chinensis var. oleifera)
›油麦yóu màiyến mạch trần (cũ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.