蚰蜒路
nghĩa đen: đường con rết; nghĩa bóng: con đường hẹp quanh co
nghĩa đen: đường con rết; nghĩa bóng: con đường hẹp quanh co
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
con tai tượng; con rết nhà
›蛜蝛yī wēicon mọt gỗ; bọ cuốn chiếu
›虞世南Yú Shì nánVu Thế Nam (558-638), chính trị gia thời Tùy và đầu thời Đường, nhà thơ và nhà thư pháp, một trong bốn đại…
›蚜虫yá chóngrệp xanh (Aphis spp.); rệp
›蚖虫yuán chóngProtura (sâu bọ nguyên thuỷ sống trong đất)
›虞舜Yú ShùnVua Thuấn, một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝[wu3 di4]
›虞应龙Yú Yìng lóngYu Yinglong, học giả triều Nguyên, đã hợp tác biên soạn bộ bách khoa toàn thư địa lý "Đại Nguyên Đại Nhất…
›虞城县Yú chéng xiànhuyện Vu Thành ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.