游艺团
nhóm diễn viên hoặc nghệ sĩ xiếc tại hội chợ; đoàn kịch
nhóm diễn viên hoặc nghệ sĩ xiếc tại hội chợ; đoàn kịch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lễ hội dân gian; hội chợ; lễ hội
›游行yóu xíngdiễu hành; biểu tình; đoàn diễu hành; cuộc tuần hành; cuộc biểu tình; đi du lịch xung quanh; đi lang thang
›游艺yóu yìgiải trí
›游艺场yóu yì chǎngnơi giải trí
›游荡yóu dàngđi lang thang; đi rong chơi; lười biếng; nhàn rỗi
›游艇yóu tǐngxuồng; du thuyền; LT:隻|只[zhi1]
›游船yóu chuánthuyền du lịch; tàu du lịch
›游街yóu jiēbêu ai đó trên phố; diễu hành hoặc diễu qua các con phố
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.