Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1514/1676

游泳馆yóu yǒng guǎn

游泳馆: hồ bơi

Cụm từ
游泳镜yóu yǒng jìng

游泳镜: kính bơi

Cụm từ
游泳裤yóu yǒng kù

游泳裤: xem 泳褲|泳裤[yong3 ku4]

Cụm từ
游泳圈yóu yǒng quān

游泳圈: phao bơi; ống bơi; (ví von) (thông tục) mỡ thừa (vòng mỡ quanh eo)

Cụm từ
游泳衣yóu yǒng yī

游泳衣: đồ bơi; trang phục tắm

Cụm từ
优游yōu yóu

优游: thong dong; nhàn nhã

Cụm từ
呦呦yōu yōu

呦呦: (văn học) (từ tượng thanh) tiếng kêu của nai

Cụm từ
幽幽yōu yōu

幽幽: mờ nhạt; không rõ ràng

Cụm từ
悠悠yōu yōu

悠悠: kéo dài qua nhiều thời đại; kéo dài lê thê; xa xôi về thời gian hoặc không gian; không vội vã; một số lượng lớn (sự kiện); ngớ ngẩn; trầm ngâm

Cụm từ
油油yóu yóu

油油: bóng dầu

Cụm từ
悠游卡Yōu yóu Kǎ

悠游卡: Thẻ EasyCard (thẻ thông minh dùng chủ yếu cho giao thông công cộng ở Đài Loan)

Cụm từ
悠悠球yōu yōu qiú

悠悠球: yo-yo (từ mượn)

Cụm từ
优于yōu yú

优于: vượt trội hơn

Cụm từ
优裕yōu yù

优裕: dư dả; phong phú

Cụm từ
冘豫yóu yù

冘豫: biến thể của 猶豫|犹豫[you2 yu4]

Cụm từ
右玉Yòu yù

右玉: huyện Hữu Ngọc, Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
忧郁yōu yù

忧郁: u sầu; phiền muộn; u uất; chán nản

Cụm từ
有余yǒu yú

有余: có dư dả

Cụm từ
犹豫yóu yù

犹豫: do dự

Cụm từ
由于yóu yú

由于: do; bởi vì; nhờ vào; tại vì; kể từ; vì

Cụm từ
鱿鱼yóu yú

鱿鱼: mực ống

Cụm từ
幽怨yōu yuàn

幽怨: nỗi oán giận thầm kín; mối hận ngầm

Cụm từ
悠远yōu yuǎn

悠远: thời gian dài trước đây; xa; xa xôi

Cụm từ
有缘yǒu yuán

有缘: có duyên; được số phận đưa đẩy

Cụm từ
游园yóu yuán

游园: thăm công viên hoặc khu vườn

Cụm từ
游园会yóu yuán huì

游园会: tiệc ngoài trời; lễ hội (tổ chức trong vườn hoặc công viên); lễ hội hóa trang; hội chợ

Cụm từ
有源区yǒu yuán qū

有源区: (sản xuất chip máy tính) khu vực hoạt động

Cụm từ
犹豫不决yóu yù bù jué

犹豫不决: sự do dự; thiếu quyết đoán; phân vân

Cụm từ
优越yōu yuè

优越: vượt trội; sự vượt trội

Cụm từ
有约在先yǒu yuē zài xiān

有约在先: có hẹn trước

Cụm từ
有预谋yǒu yù móu

有预谋: có mưu tính trước

Cụm từ
右玉县Yòu yù xiàn

右玉县: huyện Hữu Ngọc ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
忧郁症yōu yù zhèng

忧郁症: (tâm lý học) trầm cảm

Cụm từ
幼仔yòu zǎi

幼仔: (động vật học) con non; con cái chưa trưởng thành

Cụm từ
幼崽yòu zǎi

幼崽: (động vật) con non; con cái chưa trưởng thành

Cụm từ
悠哉yōu zāi

悠哉: xem 悠哉悠哉[you1 zai1 you1 zai1]

Cụm từ
优哉游哉yōu zāi yóu zāi

优哉游哉: xem 悠哉悠哉[you1 zai1 you1 zai1]

Cụm từ
悠哉游哉yōu zāi yóu zāi

悠哉游哉: xem 悠哉悠哉[you1 zai1 you1 zai1]

Cụm từ
有责任yǒu zé rèn

有责任: chịu trách nhiệm; có trách nhiệm

Cụm từ
油炸yóu zhá

油炸: chiên ngập dầu

Cụm từ
邮展yóu zhǎn

邮展: triển lãm tem

Cụm từ
有朝yǒu zhāo

有朝: một ngày nào đó

Cụm từ
有朝一日yǒu zhāo yī rì

有朝一日: một ngày nào đó; một lúc nào đó trong tương lai

Cụm từ
油炸圈饼yóu zhá quān bǐng

油炸圈饼: bánh vòng

Cụm từ
悠着yōu zhe

悠着: thư giãn

Cụm từ
有着yǒu zhe

有着: có; có sở hữu

Cụm từ
由着yóu zhe

由着: để (ai đó) theo ý họ; như (ai đó) muốn; theo ý (ai đó)

Cụm từ
邮折yóu zhé

邮折: (sưu tập tem) gói trình bày; tập tem

Cụm từ
油症yóu zhèng

油症: bệnh Yusho hoặc bệnh Yu-cheng, ngộ độc hàng loạt do dầu cám gạo ở bắc Kyushu, Nhật Bản (1968), và ở Đài Loan (1979)

Cụm từ
邮政yóu zhèng

邮政: dịch vụ bưu chính; bưu chính

Cụm từ
邮政编码yóu zhèng biān mǎ

邮政编码: mã bưu điện; mã bưu chính

Cụm từ
邮政局yóu zhèng jú

邮政局: bưu điện

Cụm từ
邮政区码yóu zhèng qū mǎ

邮政区码: mã bưu chính của Trung Quốc, ví dụ: 361000 cho thành phố Hạ Môn 廈門|厦门[Xia4 men2], Phúc Kiến

Cụm từ
邮政式拼音Yóu zhèng shì Pīn yīn

邮政式拼音: hệ thống phiên âm bưu điện Trung Quốc, phát triển đầu những năm 1900, sử dụng cho đến những năm 1980

Cụm từ
邮政信箱yóu zhèng xìn xiāng

邮政信箱: hộp thư bưu điện

Cụm từ
优质yōu zhì

优质: chất lượng cao

Cụm từ
尤指yóu zhǐ

尤指: đặc biệt; đặc biệt là

Cụm từ
幼稚yòu zhì

幼稚: trẻ con; ấu trĩ; non nớt

Cụm từ
有志yǒu zhì

有志: có hoài bão

Cụm từ
油纸yóu zhǐ

油纸: giấy dầu

Cụm từ