Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1339/1676

仙台Xiān tái

仙台: Sendai, thủ phủ của tỉnh Miyagi 宮城縣|宫城县[Gong1 cheng2 xian4] ở đông bắc Nhật Bản

Cụm từ
藓苔xiǎn tái

藓苔: rêu

Cụm từ
闲谈xián tán

闲谈: biến thể của 閒談|闲谈[xian2 tan2]

Cụm từ
闲谈xián tán

闲谈: tán gẫu

Cụm từ
险滩xiǎn tān

险滩: bãi cạn; ghềnh thác; đoạn sông nguy hiểm

Cụm từ
仙桃xiān táo

仙桃: đào tiên trường sinh của Nữ thần Tây Vương Mẫu 西王母

Cụm từ
仙桃市Xiān táo shì

仙桃市: thành phố cấp phó địa khu Tiên Đào ở Hồ Bắc

Cụm từ
掀腾xiān téng

掀腾: dâng trào; (sóng) cuộn

Cụm từ
纤体xiān tǐ

纤体: để có thân hình thon gọn; giảm cân

Cụm từ
腺体xiàn tǐ

腺体: tuyến

Cụm từ
舷梯xián tī

舷梯: cầu thang lên tàu (để lên tàu hoặc máy bay)

Cụm từ
先天xiān tiān

先天: giai đoạn phôi thai (đối lập với 後天|后天 [hou4 tian1]); bẩm sinh; tự nhiên; thiên bẩm

Cụm từ
先天不足xiān tiān bù zú

先天不足: bị thiếu hụt bẩm sinh; có nhược điểm vốn có

Cụm từ
先天不足,后天失调xiān tiān bù zú , hòu tiān shī tiáo

先天不足,后天失调: sinh ra đã yếu ớt và sức khỏe kém suốt đời; (nghĩa bóng) có vấn đề từ đầu, và ngày càng tệ hơn theo thời gian

Cụm từ
掀天揭地xiān tiān jiē dì

掀天揭地: kinh thiên động địa

Cụm từ
先天下之忧而忧,后天下之乐而乐xiān tiān xià zhī yōu ér yōu , hòu tiān xià zhī lè ér lè

先天下之忧而忧,后天下之乐而乐: lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记[Yue4 yang2 lou2 ji4] của nhà văn Tống…

Cụm từ
先天性xiān tiān xìng

先天性: bẩm sinh; nội tại; vốn có

Cụm từ
先天性缺陷xiān tiān xìng quē xiàn

先天性缺陷: dị tật bẩm sinh

Cụm từ
先天与后天xiān tiān yǔ hòu tiān

先天与后天: bẩm sinh và giáo dục

Cụm từ
先天愚型xiān tiān yú xíng

先天愚型: hội chứng Down; tam nhiễm sắc thể 21

Cụm từ
线条xiàn tiáo

线条: đường nét (trong vẽ, thư pháp, v.v.); đường nét hoặc đường viền của một vật thể ba chiều (kiểu tóc, quần áo, xe hơi, v.v.)

Cụm từ
铣铁xiǎn tiě

铣铁: gang đúc

Cụm từ
仙童xiān tóng

仙童: yêu tinh; chàng tí hon

Cụm từ
先头xiān tóu

先头: (thường là quân đội) đi trước; trong hàng ngũ tiên phong; trước đây; phía trước; đặt trước người khác

Cụm từ
线图xiàn tú

线图: bản vẽ đường nét; sơ đồ; biểu đồ đường

Cụm từ
线团xiàn tuán

线团: cuộn dây

Cụm từ
西安外国语大学Xī ān Wài guó yǔ Dà xué

西安外国语大学: Đại học Ngoại ngữ Tây An (XISU)

Cụm từ
弦外之响xián wài zhī xiǎng

弦外之响: xem 弦外之音[xian2 wai4 zhi1 yin1]

Cụm từ
弦外之意xián wài zhī yì

弦外之意: xem 弦外之音[xian2 wai4 zhi1 yin1]

Cụm từ
弦外之音xián wài zhī yīn

弦外之音: hòa âm (âm nhạc); (nghĩa bóng) hàm ý; nghĩa ẩn

Cụm từ
先王xiān wáng

先王: các vị quân vương trước

Cụm từ
贤王xián wáng

贤王: vua hiền triết

Cụm từ
先王之道xiān wáng zhī dào

先王之道: đạo của các vua trước

Cụm từ
先王之乐xiān wáng zhī yuè

先王之乐: âm nhạc của các vua trước

Cụm từ
先王之政xiān wáng zhī zhèng

先王之政: nền trị vì của các vua trước

Cụm từ
仙王座Xiān wáng zuò

仙王座: chòm sao Tiên Vương (Cepheus)

Cụm từ
县委xiàn wěi

县委: ủy ban huyện ĐCSTQ

Cụm từ
纤微xiān wēi

纤微: nhẹ nhàng; mảnh mai

Cụm từ
纤维xiān wéi

纤维: chất xơ; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
显微xiǎn wēi

显微: hiển vi

Cụm từ
鲜味xiān wèi

鲜味: vị umami, một trong năm vị cơ bản (nấu ăn)

Cụm từ
纤维丛xiān wéi cóng

纤维丛: bó sợi (toán học)

Cụm từ
纤维蛋白xiān wéi dàn bái

纤维蛋白: protein sợi

Cụm từ
纤维胶xiān wéi jiāo

纤维胶: viscose

Cụm từ
显微解剖学xiǎn wēi jiě pōu xué

显微解剖学: (y học) mô học; giải phẫu vi mô

Cụm từ
显微镜xiǎn wēi jìng

显微镜: kính hiển vi; Lượng từ:臺|台[tai2]

Cụm từ
显微镜载片xiǎn wēi jìng zài piàn

显微镜载片: lam kính hiển vi

Cụm từ
显微镜座Xiǎn wēi jìng zuò

显微镜座: Microscopium (chòm sao)

Cụm từ
纤维肌痛xiān wéi jī tòng

纤维肌痛: fibromyalgia

Cụm từ
纤维囊泡症xiān wéi náng pào zhèng

纤维囊泡症: bệnh xơ nang

Cụm từ
纤维素xiān wéi sù

纤维素: cellulose

Cụm từ
显微学xiǎn wēi xué

显微学: hiển vi học

Cụm từ
线尾燕xiàn wěi yàn

线尾燕: (loài chim ở Trung Quốc) chim én đuôi chỉ (Hirundo smithii)

Cụm từ
纤维状xiān wéi zhuàng

纤维状: dạng sợi

Cụm từ
嫌恶xián wù

嫌恶: ghét bỏ; ghê tởm; hận; thái độ chán ghét

Cụm từ
嫌隙xián xì

嫌隙: thù địch; sự ác cảm

Cụm từ
线西Xiàn xī

线西: Thị trấn Xianxi hoặc Hsienhsi ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
纤悉xiān xī

纤悉: chi tiết; kỹ lưỡng và tỉ mỉ

Cụm từ
纤细xiān xì

纤细: mảnh mai; thon thả; mềm mại

Cụm từ
现下xiàn xià

现下: bây giờ; lúc này

Cụm từ