Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1340/1676

线下xiàn xià

线下: ngoại tuyến; dưới dòng

Cụm từ
闲暇xián xiá

闲暇: nhàn rỗi; thời gian rảnh; chưa dùng đến; không được sử dụng

Cụm từ
闲暇xián xiá

闲暇: nhàn rỗi

Cụm từ
先贤xiān xián

先贤: (văn học) thánh nhân thời xưa

Cụm từ
献县Xiàn xiàn

献县: huyện Hiến, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
纤纤xiān xiān

纤纤: mảnh mai; thon thả

Cụm từ
显现xiǎn xiàn

显现: sự xuất hiện; xuất hiện

Cụm từ
仙乡xiān xiāng

仙乡: tiên cảnh; tôn kính: quê hương của bạn

Cụm từ
现象xiàn xiàng

现象: hiện tượng; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]; bề ngoài

Cụm từ
线香xiàn xiāng

线香: nhang cây

Cụm từ
贤相xián xiàng

贤相: tể tướng anh minh (thời phong kiến Trung Quốc)

Cụm từ
显像xiǎn xiàng

显像: tạo hình; rửa ảnh; hình dung

Cụm từ
显像管xiǎn xiàng guǎn

显像管: CRT dùng trong TV hoặc màn hình máy tính; ống hình; ống kinescope

Cụm từ
现象级xiàn xiàng jí

现象级: tầm cỡ hiện tượng

Cụm từ
现象学xiàn xiàng xué

现象学: hiện tượng học

Cụm từ
纤小xiān xiǎo

纤小: tinh xảo; mỏng manh

Cụm từ
显效xiǎn xiào

显效: thể hiện hiệu quả; tạo ra hiệu quả; hiệu quả rõ rệt

Cụm từ
纤屑xiān xiè

纤屑: chi tiết nhỏ

Cụm từ
险些xiǎn xiē

险些: suýt; chút nữa; gần như

Cụm từ
纤芯xiān xīn

纤芯: lõi (của sợi)

Cụm từ
闲心xián xīn

闲心: tâm trạng thư thái; tinh thần thoải mái

Cụm từ
先行xiān xíng

先行: bắt đầu trước người khác; đi trước; tiến hành trước

Cụm từ
咸兴Xián xīng

咸兴: Hamhung, Bắc Triều Tiên

Cụm từ
现形xiàn xíng

现形: trở nên rõ ràng; xuất hiện; lộ bản chất thật

Cụm từ
现行xiàn xíng

现行: đang có hiệu lực; hiện hành; hiện tại

Cụm từ
线性xiàn xìng

线性: tuyến tính; tính tuyến tính

Cụm từ
限行xiàn xíng

限行: hạn chế sử dụng phương tiện giao thông (trong khu vực cụ thể)

Cụm từ
显形xiǎn xíng

显形: lộ bản chất thật (mang tính chỉ trích); để lộ mình

Cụm từ
显性xiǎn xìng

显性: có thể thấy; dễ thấy; pha-nê-; trội (gen)

Cụm từ
线性波xiàn xìng bō

线性波: sóng tuyến tính

Cụm từ
线性代数xiàn xìng dài shù

线性代数: đại số tuyến tính

Cụm từ
现行犯xiàn xíng fàn

现行犯: tội phạm bị bắt quả tang

Cụm từ
线性方程xiàn xìng fāng chéng

线性方程: phương trình tuyến tính (toán)

Cụm từ
线性规划xiàn xìng guī huà

线性规划: lập trình tuyến tính

Cụm từ
冼星海Xiǎn Xīng hǎi

冼星海: Tiển Tinh Hải (1905-1945), nghệ sĩ vĩ cầm và nhà soạn nhạc, nổi tiếng với các tác phẩm thời chiến yêu nước, bao gồm Hoàng Hà Đại Hợp Xướng…

Cụm từ
线性回归xiàn xìng huí guī

线性回归: hồi quy tuyến tính (thống kê)

Cụm từ
显性基因xiǎn xìng jī yīn

显性基因: gen trội

Cụm từ
线性空间xiàn xìng kōng jiān

线性空间: (toán) không gian vector; không gian tuyến tính

Cụm từ
咸兴市Xián xīng Shì

咸兴市: Hamhung, Bắc Triều Tiên

Cụm từ
线性算子xiàn xìng suàn zi

线性算子: toán tử tuyến tính (toán)

Cụm từ
线形图xiàn xíng tú

线形图: biểu đồ đường

Cụm từ
线性图xiàn xìng tú

线性图: biểu đồ đường

Cụm từ
线性系统xiàn xìng xì tǒng

线性系统: hệ thống tuyến tính

Cụm từ
先行者xiān xíng zhě

先行者: người đi trước; người tiên phong

Cụm từ
纤芯直径xiān xīn zhí jìng

纤芯直径: đường kính lõi (của sợi)

Cụm từ
线西乡Xiàn xī Xiāng

线西乡: Thị trấn Xianxi hoặc Hsienhsi ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
献血xiàn xuè

献血: hiến máu

Cụm từ
显学xiǎn xué

显学: trường phái nổi tiếng; trường tư tưởng nổi bật

Cụm từ
鲜血xiān xuè

鲜血: máu

Cụm từ
鲜血淋漓xiān xuè lín lí

鲜血淋漓: đẫm máu; máu nhỏ giọt

Cụm từ
献血者xiàn xuè zhě

献血者: người hiến máu

Cụm từ
娴雅xián yǎ

娴雅: tao nhã; duyên dáng; thanh lịch; điềm tĩnh

Cụm từ
闲雅xián yǎ

闲雅: tao nhã; duyên dáng

Cụm từ
咸鸭蛋xián yā dàn

咸鸭蛋: trứng vịt muối

Cụm từ
先验xiān yàn

先验: (triết học) tiên nghiệm

Cụm từ
嫌厌xián yàn

嫌厌: ghê tởm

Cụm từ
现眼xiàn yǎn

现眼: tự làm mình xấu hổ; tự biến mình thành trò cười

Cụm từ
显眼xiǎn yǎn

显眼: dễ thấy; bắt mắt; rực rỡ

Cụm từ
鲜艳xiān yàn

鲜艳: màu sắc rực rỡ; màu sắc tươi sáng

Cụm từ
咸盐xián yán

咸盐: muối (thông tục); muối ăn

Cụm từ