Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1341/1676
咸阳: Thành phố cấp địa khu Hàm Dương, tỉnh Thiểm Tây
腺样: tuyến adenoid; amidan hầu
显扬: tán dương; khen ngợi; tôn vinh
先验概率: (toán học) xác suất tiên nghiệm
咸阳桥: Cầu Hàm Dương
咸阳市: Thành phố cấp địa khu Hàm Dương, tỉnh Thiểm Tây
闲言碎语: lời đàm tiếu nhàn rỗi; chuyện vớ vẩn; tin đồn phỉ báng
闲言闲语: lời đồn nhàn rỗi
仙药: tiên dược huyền thoại; thuốc bách bệnh; nghĩa bóng: giải pháp kỳ diệu cho một vấn đề
纤腰: vòng eo thon
险要: vị trí chiến lược và dễ phòng thủ; địa điểm chiến lược
显耀: khoe khoang
显要: nổi bật; lỗi lạc; người quan trọng; đáng chú ý; nhân vật cấp cao
嫌疑: nghi ngờ; có sự nghi ngờ
现役: (quân đội) tại ngũ
闲逸: thư thái và nhàn nhã
嫌疑犯: một người bị tình nghi
显影: (quy trình xử lý ảnh) rửa ảnh
显影剂: thuốc rửa ảnh (xử lý ảnh); chất cản quang (chẩn đoán hình ảnh y tế)
献殷勤: tỏ ra đặc biệt ân cần với (một cô gái hoặc chàng trai hấp dẫn, v.v.); nịnh nọt (một chính trị gia có ảnh hưởng, v.v.); cố gắng lấy lòng ai đó…
嫌疑人: một người bị tình nghi
掀涌: sôi sục; nổi lên
仙游: Tiên Du, một huyện ở thành phố Phúc Điền 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến
先有: trước; tồn tại trước
现有: hiện có; hiện nay có sẵn
先有后婚: kết hôn sau khi mang thai
仙游县: Huyện Tiên Du, thuộc thành phố Phúc Điền 莆田市[Pu2 tian2 Shi4], Phúc Kiến
县域: huyện
闲余: (thời gian của một người) rảnh rỗi; không bận
限于: bị giới hạn trong; bị hạn chế trong
陷于: mắc vào (một tình huống xấu); rơi vào (bẫy, v.v.)
咸鱼: cá muối
嫌怨: bất bình; hận thù
仙乐: âm nhạc thiên đường
弦月: trăng bán nguyệt; ngày 7, 8 và 22, 23 của tháng âm lịch
弦乐: nhạc dây
弦月窗: cửa sổ hẹp dài; cửa sổ lưỡi liềm
弦乐队: dàn nhạc dây
弦乐器: nhạc cụ dây
猃狁: thuật ngữ thời nhà Chu cho một bộ tộc du mục phía bắc sau này gọi là Hung Nô 匈奴[Xiong1 nu2] trong các triều Tần và Hán
陷于瘫痪: bị tê liệt; rơi vào bế tắc
闲杂: (nhân viên) không có nhiệm vụ cố định
现在: bây giờ; hiện tại; lúc này; hiện đại; hiện nay; ngày nay
闲在: nhàn rỗi
现在分词: phân từ hiện tại (trong ngữ pháp tiếng Anh)
现在式: thì hiện tại
险诈: nham hiểm và lừa dối
宪章: hiến chương
县长: chủ tịch huyện
闲章: con dấu trang trí, không khắc tên chủ sở hữu mà khắc một câu thơ nổi tiếng hoặc tương tự, dùng cho mục đích nghệ thuật trên tranh v.v
宪章派: phong trào Hiến chương (những năm 1840 ở Anh)
先兆: điềm báo
险兆: điềm xấu
先哲: những người thông thái và học thức trong quá khứ
宪政: chính phủ lập hiến
险症: bệnh nguy kịch
县政府: chính quyền huyện; chính quyền khu vực huyện
宪政主义: chủ nghĩa lập hiến
先知: một người có tầm nhìn xa; (tôn giáo) một nhà tiên tri
宪制: hệ thống chính phủ lập hiến; (định ngữ) thuộc về hiến pháp