Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1334/1676

相中xiāng zhòng

相中: hợp ý; chọn (sau khi xem xét); cách phát âm tại Đài Loan: [xiang4 zhong4]

Cụm từ
象州Xiàng zhōu

象州: huyện Xiangzhou ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây

Cụm từ
香洲Xiāng zhōu

香洲: quận Hương Châu, thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
香洲区Xiāng zhōu Qū

香洲区: Quận Hương Châu của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
象州县Xiàng zhōu xiàn

象州县: huyện Xiangzhou ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây

Cụm từ
相助xiāng zhù

相助: giúp đỡ lẫn nhau; đến giúp ai đó

Cụm từ
香烛xiāng zhú

香烛: nhang và nến

Cụm từ
相撞xiāng zhuàng

相撞: va chạm; tai nạn; đâm vào nhau; va đụng; gặp phải

Cụm từ
项庄舞剑,志在沛公Xiàng Zhuāng wǔ jiàn , zhì zài Pèi gōng

项庄舞剑,志在沛公: xem 項莊舞劍,意在沛公|项庄舞剑,意在沛公[Xiang4 Zhuang1 wu3 jian4 , yi4 zai4 Pei4 gong1]

Cụm từ
巷子xiàng zi

巷子: hẻm

Cụm từ
橡子xiàng zǐ

橡子: hạt sồi

Cụm từ
箱子xiāng zi

箱子: vali; rương; hộp; rương lớn; hộp đựng; LT:隻|只[zhi1],個|个[ge4]

Cụm từ
香子兰xiāng zǐ lán

香子兰: vanilla; Cây vanilla planifolia

Cụm từ
橡子面xiàng zi miàn

橡子面: bột hạt sồi

Cụm từ
橡子面儿xiàng zi miàn r

橡子面儿: biến thể er hoá của 橡子麵|橡子面[xiang4 zi5 mian4]

Cụm từ
相左xiāng zuǒ

相左: không gặp được nhau; mâu thuẫn với nhau; bất đồng với nhau

Cụm từ
向左拐xiàng zuǒ guǎi

向左拐: rẽ trái

Cụm từ
陷害xiàn hài

陷害: gài bẫy; dàn cảnh; hãm hại; vu oan

Cụm từ
咸海Xián Hǎi

咸海: Biển Aral

Cụm từ
先汉Xiān Hàn

先汉: Nhà Tây Hán (206 TCN-8 SCN), còn gọi là 西漢|西汉[Xi1 Han4]

Cụm từ
显焓xiǎn hán

显焓: enthalpy hiển (nhiệt động lực học); năng lượng cần thiết để chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác

Cụm từ
仙鹤xiān hè

仙鹤: sếu đầu đỏ (Grus japonensis)

Cụm từ
先河xiān hé

先河: nguồn; tiền thân; người đi trước

Cụm từ
显赫xiǎn hè

显赫: lừng lẫy; nổi tiếng

Cụm từ
嫌恨xián hèn

嫌恨: hận thù

Cụm từ
显赫人物xiǎn hè rén wù

显赫人物: một người nổi tiếng; một nhân vật lỗi lạc

Cụm từ
鲜红xiān hóng

鲜红: đỏ tươi; đỏ rực

Cụm từ
先后xiān hòu

先后: sớm hay muộn; đầu và cuối; thứ tự ưu tiên; liên tiếp; hết cái này đến cái khác

Cụm từ
先后顺序xiān hòu shùn xù

先后顺序: trình tự theo thứ tự

Cụm từ
仙后座Xiān hòu zuò

仙后座: chòm sao Cassiopeia

Cụm từ
献花xiàn huā

献花: dâng hoa; đặt hoa (như một lễ tưởng niệm)

Cụm từ
闲花xián huā

闲花: hoa dại

Cụm từ
闲话xián huà

闲话: cuộc trò chuyện phiếm; tán gẫu; bàn tán; nói về (bất cứ gì nghĩ đến)

Cụm từ
鲜花xiān huā

鲜花: hoa; hoa tươi; lượng từ: 朵[duo3]

Cụm từ
鲜花插在牛粪上xiān huā chā zài niú fèn shàng

鲜花插在牛粪上: nghĩa đen: một bó hoa cắm vào đống phân bò; nghĩa bóng: thật đáng tiếc (như khi một người phụ nữ xinh đẹp kết hôn với một người đàn ông đáng…

Cụm từ
显怀xiǎn huái

显怀: trông có thai; rõ ràng có thai

Cụm từ
显宦xiǎn huàn

显宦: quan chức cao cấp

Cụm từ
先皇xiān huáng

先皇: hoàng đế của triều đại trước

Cụm từ
闲晃xián huàng

闲晃: đi lang thang; đi chơi

Cụm từ
显花植物xiǎn huā zhí wù

显花植物: Phanerogamae (thực vật học); thực vật có hoa

Cụm từ
贤惠xián huì

贤惠: biến thể của 賢慧|贤慧[xian2 hui4]

Cụm từ
贤慧xián huì

贤慧: (về người vợ) thông minh và nhân hậu; hoàn hảo trong vai trò truyền thống

Cụm từ
显晦xiǎn huì

显晦: sáng và tối

Cụm từ
闲混xián hùn

闲混: la cà

Cụm từ
现货xiàn huò

现货: hàng hóa hoặc sản phẩm có sẵn ngay sau khi bán; hàng có sẵn; mặt hàng có sẵn; hàng thực tế (đầu tư); hàng hóa thực tế

Cụm từ
显豁xiǎn huò

显豁: hiển nhiên; rõ ràng và sáng sủa

Cụm từ
鲜活xiān huó

鲜活: sinh động; sống động; (nguyên liệu thực phẩm) còn sống hoặc tươi

Cụm từ
鲜货xiān huò

鲜货: nông sản; trái cây và rau tươi; thủy sản tươi; thuốc thảo dược tươi

Cụm từ
鲜活货物xiān huó huò wù

鲜活货物: hàng hóa sống

Cụm từ
现货价xiàn huò jià

现货价: giá hàng thực tế

Cụm từ
狎昵xiá nì

狎昵: thân mật; sàm sỡ; quá quen thuộc (với ý tiêu cực)

Cụm từ
遐年xiá nián

遐年: tuổi cao

Cụm từ
先机xiān jī

先机: cơ hội quan trọng

Cụm từ
嫌忌xián jì

嫌忌: nghi ngờ

Cụm từ
献祭xiàn jì

献祭: dâng hiến tế lễ

Cụm từ
献计xiàn jì

献计: đưa ra lời khuyên; đưa ra đề xuất

Cụm từ
县级xiàn jí

县级: cấp huyện

Cụm từ
限价xiàn jià

限价: giới hạn giá

Cụm từ
先见xiān jiàn

先见: khả năng nhìn xa; sự tiên tri

Cụm từ
显见xiǎn jiàn

显见: rõ ràng; nhìn thấy rõ

Cụm từ