Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1332/1676

向外xiàng wài

向外: ra ngoài

Cụm từ
香碗豆xiāng wǎn dòu

香碗豆: đậu thơm (Lathyrus odoratus)

Cụm từ
香豌豆xiāng wān dòu

香豌豆: đậu hoa thơm (Lathyrus odoratus)

Cụm từ
向往xiàng wǎng

向往: khao khát; mong mỏi

Cụm từ
想望xiǎng wàng

想望: khao khát; mong ước; (văn học) ngưỡng mộ

Cụm từ
相望xiāng wàng

相望: nhìn nhau; đối mặt nhau

Cụm từ
相位xiàng wèi

相位: pha (sóng)

Cụm từ
相违xiāng wéi

相违: mâu thuẫn với (một ý kiến hoặc quan điểm,...); rời xa (các chuẩn mực hoặc tiêu chuẩn đã thiết lập,...)

Cụm từ
香味xiāng wèi

香味: hương thơm; hương vị; mùi thơm dễ chịu; LT:股[gu3]

Cụm từ
相位差xiàng wèi chā

相位差: độ lệch pha

Cụm từ
响尾蛇xiǎng wěi shé

响尾蛇: rắn đuôi chuông

Cụm từ
香吻xiāng wěn

香吻: nụ hôn

Cụm từ
向西xiàng xī

向西: về phía tây

Cụm từ
湘西Xiāng xī

湘西: Châu tự trị Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]; phía tây Hồ Nam

Cụm từ
相吸xiāng xī

相吸: hấp dẫn lẫn nhau (ví dụ: tĩnh điện); hút lẫn nhau

Cụm từ
详细xiáng xì

详细: chi tiết; cụ thể; tỉ mỉ

Cụm từ
向下xiàng xià

向下: xuống; hướng xuống

Cụm từ
乡下xiāng xia

乡下: nông thôn; khu vực nông thôn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
乡下佬xiāng xia lǎo

乡下佬: người nhà quê; quê mùa

Cụm từ
象限xiàng xiàn

象限: phần tư (trong hình học tọa độ)

Cụm từ
香腺xiāng xiàn

香腺: tuyến nước hoa; tuyến xạ hương

Cụm từ
想像xiǎng xiàng

想像: tưởng tượng; mường tượng; sự tưởng tượng

Cụm từ
想象xiǎng xiàng

想象: tưởng tượng; hình dung; trí tưởng tượng

Cụm từ
湘乡Xiāng xiāng

湘乡: Tương Hương, thành phố cấp huyện ở Tương Đàm 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam

Cụm từ
相像xiāng xiàng

相像: giống nhau; tương tự; tương đồng

Cụm từ
相向xiāng xiàng

相向: đối mặt nhau; mặt đối mặt

Cụm từ
想想看xiǎng xiǎng kàn

想想看: nghĩ về điều đó

Cụm từ
想像力xiǎng xiàng lì

想像力: khả năng tưởng tượng; sự tưởng tượng

Cụm từ
想象力xiǎng xiàng lì

想象力: trí tưởng tượng

Cụm từ
湘乡市Xiāng xiāng shì

湘乡市: Tương Hương, thành phố cấp huyện ở Tương Đàm 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam

Cụm từ
乡下人xiāng xià rén

乡下人: người nông thôn; chất phác; dân quê

Cụm từ
乡下习气xiāng xià xí qì

乡下习气: tác phong nhà quê; tính tỉnh lẻ

Cụm từ
向斜xiàng xié

向斜: nếp lõm (địa chất)

Cụm từ
相偕xiāng xié

相偕: cùng nhau (văn học)

Cụm từ
香榭丽舍Xiāng xiè lì shè

香榭丽舍: Champs Élysées

Cụm từ
香榭丽舍大街Xiāng xiè lì shè Dà jiē

香榭丽舍大街: Đại lộ Champs-Élysées

Cụm từ
相信xiāng xìn

相信: tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật

Cụm từ
向西南xiàng xī nán

向西南: về phía tây nam

Cụm từ
向性xiàng xìng

向性: hướng tính

Cụm từ
象形xiàng xíng

象形: chữ tượng hình; một trong Lục Thư 六書|六书, phương pháp cấu thành chữ Hán; chữ Hán xuất phát từ hình vẽ; đôi khi gọi là chữ tượng hình

Cụm từ
厢型车xiāng xíng chē

厢型车: xe van (Đài Loan)

Cụm từ
箱型车xiāng xíng chē

箱型车: xe van (Đài Loan); cũng viết là 廂型車|厢型车[xiang1 xing2 che1]

Cụm từ
象形文字xiàng xíng wén zì

象形文字: chữ tượng hình

Cụm từ
象形字xiàng xíng zì

象形字: chữ tượng hình (một trong Lục Thư 六書|六书 của việc hình thành chữ Hán); chữ Hán xuất phát từ hình ảnh; đôi khi gọi là chữ tượng hình

Cụm từ
向心力xiàng xīn lì

向心力: lực hướng tâm; (nghĩa bóng) lực kết dính; sự gắn kết; tinh thần đồng đội

Cụm từ
湘西土家族苗族自治州Xiāng xī Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì zhōu

湘西土家族苗族自治州: Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và dân tộc Miêu Tương Tây ở tây bắc Hồ Nam, thủ phủ là Cát Thủ 吉首[Ji2 shou3]

Cụm từ
湘绣Xiāng xiù

湘绣: Thêu Hồ Nam, một trong bốn kiểu thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là Tô Châu 蘇繡|苏绣[Su1 xiu4], Quảng Đông 粵繡|粤绣[Yue4 xiu4] và…

Cụm từ
香熏xiāng xūn

香熏: hương thơm

Cụm từ
香蕈xiāng xùn

香蕈: nấm hương (Lentinus edodes), một loại nấm ăn được

Cụm từ
香薰xiāng xūn

香薰: liệu pháp hương thơm

Cụm từ
香熏疗法xiāng xūn liáo fǎ

香熏疗法: liệu pháp hương thơm (y học thay thế)

Cụm từ
象牙xiàng yá

象牙: ngà voi; răng nanh voi

Cụm từ
镶牙xiāng yá

镶牙: làm răng giả; hàm răng giả

Cụm từ
象牙海岸Xiàng yá Hǎi àn

象牙海岸: Bờ Biển Ngà

Cụm từ
飨宴xiǎng yàn

飨宴: tiệc; yến tiệc

Cụm từ
香烟xiāng yān

香烟: thuốc lá; khói từ nhang đang cháy; LT:支[zhi1],條|条[tiao2]

Cụm từ
香艳xiāng yàn

香艳: quyến rũ; gợi tình; lãng mạn

Cụm từ
相沿成习xiāng yán chéng xí

相沿成习: được thiết lập vững chắc; chấp nhận do sử dụng lâu dài

Cụm từ
像样xiàng yàng

像样: trình bày được; đứng đắn; đạt chuẩn

Cụm từ
向阳xiàng yáng

向阳: hướng mặt trời; phơi nắng

Cụm từ