Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1335/1676

先见者xiān jiàn zhě

先见者: người có tầm nhìn

Cụm từ
先见之明xiān jiàn zhī míng

先见之明: sự thấu hiểu trước

Cụm từ
祆教Xiān jiào

祆教: đạo Bái Hỏa

Cụm từ
西安交通大学Xī ān Jiāo tōng Dà xué

西安交通大学: Đại học Giao thông Tây An (XJTU)

Cụm từ
仙界xiān jiè

仙界: thế giới của tiên; chốn bồng lai; thiên đường

Cụm từ
县界xiàn jiè

县界: ranh giới huyện; ranh giới quận

Cụm từ
衔接xián jiē

衔接: liên kết; kết nối; gia nhập

Cụm từ
现阶段xiàn jiē duàn

现阶段: giai đoạn hiện tại

Cụm từ
限界线xiàn jiè xiàn

限界线: ranh giới; đường phân chia

Cụm từ
先进xiān jìn

先进: tiên tiến (công nghệ, v.v.); xuất sắc; gương mẫu (hành động, v.v.)

Cụm từ
献金xiàn jīn

献金: quyên góp tiền; đóng góp (tiền bạc)

Cụm từ
现今xiàn jīn

现今: bây giờ; ngày nay; hiện đại

Cụm từ
现金xiàn jīn

现金: tiền mặt

Cụm từ
仙境xiān jìng

仙境: tiên cảnh; xứ thần tiên; thiên đường

Cụm từ
咸镜Xián jìng

咸镜: Tỉnh Hamgyeong đạo của Triều Tiên thời Joseon, nay được chia thành tỉnh Hamgyeong Bắc 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4] và tỉnh Hamgyeong Nam…

Cụm từ
娴静xián jìng

娴静: nhẹ nhàng và tao nhã

Cụm từ
闲静xián jìng

闲静: bình tĩnh; yên tĩnh

Cụm từ
陷阱xiàn jǐng

陷阱: cạm bẫy; bẫy; bẫy rập

Cụm từ
险境xiǎn jìng

险境: tình huống nguy cấp; điều kiện rủi ro; vùng nguy hiểm

Cụm từ
显晶xiǎn jīng

显晶: hiện tinh; có cấu trúc tinh thể nhìn thấy bằng mắt thường

Cụm từ
显镜xiǎn jìng

显镜: kính hiển vi; giống như 顯微鏡|显微镜

Cụm từ
咸镜北道Xián jìng běi dào

咸镜北道: Tỉnh Hamgyeong Bắc ở đông bắc Bắc Triều Tiên, thủ phủ là thành phố Chongjin 清津市[Qing1 jin1 shi4]

Cụm từ
咸镜道Xián jìng Dào

咸镜道: Tỉnh Hamgyeong của triều đại Joseon Hàn Quốc, nay được chia thành tỉnh Hamgyong Bắc 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4] và tỉnh Hamgyong Nam…

Cụm từ
先进个人xiān jìn gè rén

先进个人: (danh hiệu chính thức) cá nhân tiên tiến; cá nhân gương mẫu

Cụm từ
咸镜南道Xián jìng nán dào

咸镜南道: Tỉnh Hamgyeong Nam của miền đông Bắc Triều Tiên

Cụm từ
现金基础xiàn jīn jī chǔ

现金基础: cơ sở tiền mặt (kế toán)

Cụm từ
咸津津xián jīn jīn

咸津津: mặn mà (hương vị)

Cụm từ
咸津津儿xián jīn jīn r

咸津津儿: biến thể er hoá của 鹹津津|咸津津[xian2 jin1 jin1]

Cụm từ
先进集体xiān jìn jí tǐ

先进集体: (vinh danh chính thức) tập thể tiên tiến; nhóm gương mẫu

Cụm từ
现金流xiàn jīn liú

现金流: dòng tiền

Cụm từ
现金流量xiàn jīn liú liàng

现金流量: dòng tiền mặt

Cụm từ
现金流量表xiàn jīn liú liàng biǎo

现金流量表: báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Cụm từ
现金流转xiàn jīn liú zhuǎn

现金流转: dòng tiền mặt

Cụm từ
现金流转表xiàn jīn liú zhuǎn biǎo

现金流转表: báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Cụm từ
现金牛xiàn jīn niú

现金牛: con gà đẻ trứng vàng

Cụm từ
先进水平xiān jìn shuǐ píng

先进水平: trình độ tiên tiến

Cụm từ
先进武器xiān jìn wǔ qì

先进武器: vũ khí tiên tiến

Cụm từ
先进先出xiān jìn xiān chū

先进先出: (tin học, quản lý hàng tồn kho, v.v.) nhập trước, xuất trước

Cụm từ
现金周转xiàn jīn zhōu zhuǎn

现金周转: dòng tiền mặt

Cụm từ
县级市xiàn jí shì

县级市: thành phố cấp huyện

Cụm từ
仙居Xiān jū

仙居: huyện Xianju ở Taizhou 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
线锯xiàn jù

线锯: cưa lọng; cưa jigsaw

Cụm từ
闲居xián jū

闲居: sống cuộc sống yên tĩnh và bình lặng khi nghỉ hưu; ở nhà không có việc gì làm; sống một cuộc sống cô đơn

Cụm từ
先决xiān jué

先决: điều kiện tiên quyết; cần thiết

Cụm từ
先觉xiān jué

先觉: người có sự thấu suốt

Cụm từ
先决条件xiān jué tiáo jiàn

先决条件: một điều kiện tiên quyết; một yêu cầu tiên quyết

Cụm từ
先决问题xiān jué wèn tí

先决问题: vấn đề cần giải quyết trước (trước khi có thể giải quyết vấn đề khác)

Cụm từ
先君xiān jūn

先君: cha quá cố của tôi; tổ tiên của tôi; hoàng đế quá cố

Cụm từ
险峻xiǎn jùn

险峻: (địa hình) núi non; hiểm trở; (tình huống) bấp bênh; nghiêm trọng

Cụm từ
仙居县Xiān jū xiàn

仙居县: huyện Xianju ở Taizhou 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
显卡xiǎn kǎ

显卡: card đồ họa; card màn hình (máy tính)

Cụm từ
掀开xiān kāi

掀开: mở ra; nâng lên

Cụm từ
闲侃xián kǎn

闲侃: tán gẫu

Cụm từ
现烤xiàn kǎo

现烤: vừa mới nướng; vừa nướng xong

Cụm từ
显考xiǎn kǎo

显考: cách gọi tôn kính cho cha đã mất; (cổ) cụ cố

Cụm từ
苋科xiàn kē

苋科: họ Dền, họ thực vật thân thảo chứa rau dền Trung Quốc (Amaranthus inamoenus) 莧菜|苋菜[xian4 cai4]

Cụm từ
仙客来xiān kè lái

仙客来: cây cyclamen (từ mượn)

Cụm từ
陷坑xiàn kēng

陷坑: cạm bẫy; hố bẫy động vật

Cụm từ
闲空xián kòng

闲空: nhàn rỗi; thời gian rảnh; rảnh rỗi

Cụm từ
闲口xián kǒu

闲口: nói chuyện phiếm

Cụm từ