献祭
dâng hiến tế lễ
dâng hiến tế lễ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dâng tặng vật phẩm (thường trong dịp đặc biệt); cống hiến; món quà; vật phẩm cống hiến
›献出xiàn chūdâng hiến; trao tặng (như cống phẩm); cống hiến (cuộc đời); hy sinh (bản thân)
›献处xiàn chǔdâng hiến sự trinh tiết
›献宝xiàn bǎodâng bảo vật; đưa ra lời khuyên quý giá; phô bày thứ mình trân quý
›献县Xiàn xiànhuyện Hiến, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
›献花xiàn huādâng hoa; đặt hoa (như một lễ tưởng niệm)
›献上xiàn shàngkính dâng; trình lên
›献血xiàn xuèhiến máu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.