Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1336/1676

现款xiàn kuǎn

现款: tiền mặt

Cụm từ
现况xiàn kuàng

现况: tình hình hiện tại

Cụm từ
先来后到xiān lái hòu dào

先来后到: theo thứ tự đến; ai đến trước được phục vụ trước

Cụm từ
闲来无事xián lái wú shì

闲来无事: nhàn rỗi không có việc gì làm

Cụm từ
线缆xiàn lǎn

线缆: cáp; dây; dây điện (máy tính)

Cụm từ
贤劳xián láo

贤劳: chăm chỉ

Cụm từ
显老xiǎn lǎo

显老: trông già

Cụm từ
先例xiān lì

先例: tiền lệ

Cụm từ
暹粒Xiān lì

暹粒: Siem Reap, Campuchia

Cụm từ
献礼xiàn lǐ

献礼: dâng tặng vật phẩm (thường trong dịp đặc biệt); cống hiến; món quà; vật phẩm cống hiến

Cụm từ
贤良xián liáng

贤良: (người đàn ông) tài năng và đức độ

Cụm từ
鲜亮xiān liang

鲜亮: sáng (màu); sống động

Cụm từ
闲聊xián liáo

闲聊: tán gẫu; cuộc trò chuyện phiếm

Cụm từ
闲聊天xián liáo tiān

闲聊天: trò chuyện; tán gẫu

Cụm từ
先烈xiān liè

先烈: liệt sĩ

Cụm từ
鲜烈xiān liè

鲜烈: tươi mới và mãnh liệt; sống động

Cụm từ
弦理论xián lǐ lùn

弦理论: lý thuyết dây (vật lý)

Cụm từ
先令xiān lìng

先令: (từ mượn) shilling

Cụm từ
县令xiàn lìng

县令: huyện lệnh (thời Đường đến Thanh)

Cụm từ
显灵xiǎn líng

显灵: (của một thực thể siêu nhiên hoặc thần thánh) xuất hiện; tỏ ra

Cụm từ
线粒体xiàn lì tǐ

线粒体: ti thể

Cụm từ
限流xiàn liú

限流: hạn chế lưu lượng hành khách, khách hàng hoặc xe cộ; hạn chế lan truyền nội dung nhạy cảm; (điện) giới hạn dòng điện; (mạng máy tính) giới hạn…

Cụm từ
霰粒肿xiàn lì zhǒng

霰粒肿: chắp mắt

Cụm từ
线路xiàn lù

线路: (điện) dây; mạch; dây điện; (giao thông) đường; tuyến đường; lộ trình

Cụm từ
显露xiǎn lù

显露: trở nên rõ ràng; để lộ

Cụm từ
显露出xiǎn lù chū

显露出: bộc lộ (một phẩm chất hoặc cảm xúc); thể hiện; tỏ ra

Cụm từ
弦论xián lùn

弦论: lý thuyết dây (trong vật lý lý thuyết)

Cụm từ
暹罗Xiān luó

暹罗: Xiêm (tên cũ của Thái Lan)

Cụm từ
暹逻Xiān luó

暹逻: biến thể của 暹羅|暹罗[Xian1 luo2]

Cụm từ
陷落xiàn luò

陷落: đầu hàng (của pháo đài); rơi vào tay địch; sụt lún (đất)

Cụm từ
陷落带xiàn luò dài

陷落带: khu vực sụt lún

Cụm từ
暹罗语Xiān luó yǔ

暹罗语: ngôn ngữ Xiêm (Thái)

Cụm từ
洗马xiǎn mǎ

洗马: (chức quan) nghi trượng của thái tử (trong triều đình phong kiến Trung Quốc)

Cụm từ
仙茅xiān máo

仙茅: cỏ mắt vàng (Curculigo orchioides); thân rễ Curculigo (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
纤毛xiān máo

纤毛: lông mao

Cụm từ
腺毛xiàn máo

腺毛: (thực vật) lông tuyến

Cụm từ
纤毛动力蛋白xiān máo dòng lì dàn bái

纤毛动力蛋白: protein dynein của lông mao

Cụm từ
献媚xiàn mèi

献媚: lấy lòng; nịnh nọt

Cụm từ
纤美xiān měi

纤美: tinh tế; thon thả và đẹp

Cụm từ
鲜美xiān měi

鲜美: ngon lành; ngon miệng

Cụm từ
籼米xiān mǐ

籼米: gạo hạt dài (gạo Ấn Độ, ngược với gạo hạt tròn 粳米[jing1 mi3])

Cụm từ
纤密xiān mì

纤密: kỹ lưỡng; tinh vi; phức tạp

Cụm từ
先民xiān mín

先民: tổ tiên

Cụm từ
县名xiàn míng

县名: tên huyện

Cụm từ
贤明xián míng

贤明: khôn ngoan và có năng lực; sáng suốt

Cụm từ
显明xiǎn míng

显明: rõ ràng; hiển nhiên; nổi bật; dễ thấy; minh bạch; rõ rệt

Cụm từ
鲜明xiān míng

鲜明: (màu sắc) sáng; tươi và rõ; rõ ràng; rõ nét

Cụm từ
鲜明个性xiān míng gè xìng

鲜明个性: cá tính rõ rệt; tính cách rõ nét

Cụm từ
弦鸣乐器xián míng yuè qì

弦鸣乐器: nhạc cụ dây

Cụm từ
涎沫xián mò

涎沫: nước dãi

Cụm từ
现磨xiàn mó

现磨: vừa mới xay

Cụm từ
羡慕xiàn mù

羡慕: ganh tị; ngưỡng mộ

Cụm từ
显目xiǎn mù

显目: nổi bật; dễ thấy

Cụm từ
羡慕嫉妒恨xiàn mù jí dù hèn

羡慕嫉妒恨: ghen tị xanh cả người (tân ngữ khoảng năm 2009)

Cụm từ
鲜奶xiān nǎi

鲜奶: sữa tươi

Cụm từ
鲜奶油xiān nǎi yóu

鲜奶油: kem; kem đánh bông

Cụm từ
贤内助xián nèi zhù

贤内助: (nói về vợ người khác) người vợ đảm đang

Cụm từ
贤能xián néng

贤能: bậc hiền triết

Cụm từ
现年xiàn nián

现年: tuổi hiện tại (của một người)

Cụm từ
咸宁Xián níng

咸宁: Thành phố cấp địa khu Hàm Ninh, Hồ Bắc

Cụm từ