Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1333/1676

襄阳Xiāng yáng

襄阳: Xiangyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
象样xiàng yàng

象样: biến thể của 像樣|像样[xiang4 yang4]

Cụm từ
向阳花xiàng yáng huā

向阳花: hoa hướng dương

Cụm từ
向阳区Xiàng yáng qū

向阳区: quận Hướng Dương của thành phố Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
襄阳区Xiāng yáng qū

襄阳区: quận Xiangyang của thành phố Xiangfan 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
想要xiǎng yào

想要: muốn; cảm thấy thích; thích; quan tâm đến ai đó; mong muốn

Cụm từ
降妖xiáng yāo

降妖: hàng phục yêu quái

Cụm từ
象牙塔xiàng yá tǎ

象牙塔: tháp ngà

Cụm từ
香液xiāng yè

香液: nước hoa; nhũ hương

Cụm từ
香叶xiāng yè

香叶: lá nguyệt quế

Cụm từ
香叶醇xiāng yè chún

香叶醇: geraniol (hóa học)

Cụm từ
想也没想xiǎng yě méi xiǎng

想也没想: không cần suy nghĩ

Cụm từ
相依xiāng yī

相依: phụ thuộc lẫn nhau

Cụm từ
相宜xiāng yí

相宜: thích hợp hoặc phù hợp

Cụm từ
相异xiāng yì

相异: khác; không giống

Cụm từ
湘阴Xiāng yīn

湘阴: huyện Xiangyin ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
乡音xiāng yīn

乡音: giọng địa phương; giọng quê

Cụm từ
响音xiǎng yīn

响音: âm hưởng

Cụm từ
饷银xiǎng yín

饷银: (cũ) lương; tiền công (đặc biệt cho lính)

Cụm từ
飨饮xiǎng yǐn

飨饮: thưởng thức đồ ăn thức uống được mời

Cụm từ
相应xiāng yìng

相应: tương ứng; trả lời (lẫn nhau); đồng ý (giữa các bên); liên quan; thích hợp; (điều chỉnh) cho phù hợp

Cụm từ
相迎xiāng yíng

相迎: đón chào ai đó; chào đón ai đó

Cụm từ
响应xiǎng yìng

响应: đáp lại; trả lời; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
项英Xiàng Yīng

项英: Hạng Anh (1898-1941), tướng cộng sản tham gia thành lập Tân Tứ Quân 新四軍|新四军[Xin1 si4 jun1], bị giết năm 1941 trong sự biến Nam An Huy…

Cụm từ
相映成趣xiāng yìng chéng qù

相映成趣: tôn lên vẻ đẹp của nhau

Cụm từ
响应号召xiǎng yìng hào zhào

响应号召: hưởng ứng lời kêu gọi

Cụm từ
响应时间xiǎng yìng shí jiān

响应时间: thời gian phản hồi

Cụm từ
湘阴县Xiāng yīn xiàn

湘阴县: huyện Xiangyin ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
香胰子xiāng yí zi

香胰子: xà phòng thơm

Cụm từ
享用xiǎng yòng

享用: thưởng thức (tức là có quyền sử dụng hoặc hưởng lợi)

Cụm từ
湘勇Xiāng yǒng

湘勇: Quân đội Hồ Nam, lực lượng không chính quy thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi dậy Thiên Quốc Thái Bình

Cụm từ
享有xiǎng yǒu

享有: hưởng (quyền lợi, đặc quyền,...)

Cụm từ
香油xiāng yóu

香油: dầu mè; dầu thơm

Cụm từ
香鼬xiāng yòu

香鼬: chồn núi; chồn cao nguyên

Cụm từ
向右拐xiàng yòu guǎi

向右拐: rẽ phải

Cụm từ
享誉xiǎng yù

享誉: nổi tiếng

Cụm từ
湘语Xiāng yǔ

湘语: Phương ngữ Tương (tiếng Hồ Nam) được nói ở tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
相遇xiāng yù

相遇: gặp; gặp gỡ; tình cờ gặp

Cụm từ
项羽Xiàng Yǔ

项羽: Hạng Vũ Bá Vương (232-202 TCN), lãnh chúa bị hoàng đế Hán đầu tiên đánh bại

Cụm từ
鲞鱼xiǎng yú

鲞鱼: cá khô

Cụm từ
像元xiàng yuán

像元: điểm ảnh (hình ảnh viễn thám)

Cụm từ
襄垣Xiāng yuán

襄垣: huyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
乡愿xiāng yuàn

乡愿: (văn học) kẻ đạo đức giả; người hai mặt

Cụm từ
香橼xiāng yuán

香橼: quả bưởi

Cụm từ
襄垣县Xiāng yuán xiàn

襄垣县: huyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
相约xiāng yuē

相约: đồng ý (về địa điểm, ngày tháng,...); đạt được thỏa thuận; hẹn gặp

Cụm từ
祥云xiáng yún

祥云: đám mây kỳ diệu

Cụm từ
祥云县Xiáng yún xiàn

祥云县: huyện Xiangyun thuộc châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
香皂xiāng zào

香皂: xà phòng thơm; xà phòng tắm; LT:塊|块[kuai4]

Cụm từ
像章xiàng zhāng

像章: huy hiệu; phù hiệu; huy hiệu cài ve áo (ví dụ: có chân dung nhỏ của lãnh tụ quốc gia vĩ đại)

Cụm từ
乡长xiāng zhǎng

乡长: trưởng làng; chủ tịch (của làng hoặc xã)

Cụm từ
香獐子xiāng zhāng zi

香獐子: hươu xạ (Moschus moschiferus)

Cụm từ
向着xiàng zhe

向着: hướng về; đối diện (ai đó hoặc cái gì đó); (thân mật) đứng về phía; thích

Cụm từ
乡镇xiāng zhèn

乡镇: làng; xã

Cụm từ
相争xiāng zhēng

相争: tranh giành lẫn nhau; đánh nhau; xung đột lẫn nhau

Cụm từ
象征xiàng zhēng

象征: biểu tượng; ký hiệu; vật tượng trưng; huy hiệu; tượng trưng; biểu thị; đại diện cho

Cụm từ
象征性xiàng zhēng xìng

象征性: mang tính tượng trưng; biểu tượng; vật tượng trưng

Cụm từ
象征主义xiàng zhēng zhǔ yì

象征主义: chủ nghĩa tượng trưng

Cụm từ
相纸xiàng zhǐ

相纸: giấy ảnh

Cụm từ
香脂xiāng zhī

香脂: nhựa thơm; kem dưỡng da

Cụm từ