Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1148/1676
水果: trái cây; LT:個|个[ge4]
水果刀: dao gọt trái cây; dao trái cây; LT:把[ba3]
水果酒: (Đài Loan) rượu trái cây
睡过头: ngủ quên
水害: thiệt hại do lũ lụt
水合: phản ứng hydrat hóa
水横枝: cây dành dành (Gardenia jasminoides), đặc biệt được trồng làm bonsai
水合物: hydrat; hợp chất đã hydrat hóa
税后: sau thuế
水猴子: quái vật thần thoại săn mồi người bơi lội
水壶: ấm đun nước; bình đựng nước; bình tưới nước
水浒: mép nước; bờ biển, hồ hoặc sông; bờ biển
水化: hydrat hóa
水花: bắn nước; nở hoa tảo; bệnh thủy đậu (phương ngữ)
水患: lũ lụt; ngập lụt
水浒后传: Tục Thủy Hử, của Trần Sâm 陳忱|陈忱[Chen2 Chen2]
睡回笼觉: ngủ lại (thay vì thức dậy vào buổi sáng); ngủ nướng
水货: hàng lậu; hàng không có giấy phép
水火不容: hoàn toàn không tương thích; nghĩa đen: không hợp như nước với lửa
水浒全传: Thủy Hử truyện của Thi Nại Am 施耐庵, một trong bốn tác phẩm kinh điển của văn học Trung Quốc; cũng được viết là 水滸傳|水浒传
水户市: Thành phố Mito, thủ phủ của tỉnh Ibaraki, Nhật Bản
水虎鱼: cá hổ piranha
水浒传: Thủy Hử hoặc Anh hùng Lương Sơn của Thi Nại Am 施耐庵[Shi1 Nai4 an1], một trong bốn tác phẩm kinh điển của văn học Trung Quốc
水基: gốc nước
水鸡: gà nước (chi Gallinula); gà nước; ếch
水饺: sủi cảo luộc (làm bằng cách gói nhân trong vỏ bột mì, giống như ravioli)
睡觉: đi ngủ; ngủ
水饺儿: biến thể er hoá của 水餃|水饺[shui3 jiao3]
水解: thuỷ phân (phản ứng hóa học với nước)
税金: tiền thuế; số thuế phải nộp
水井: (nước) giếng
水晶: tinh thể
水晶宫: Cung Pha Lê
水晶球: quả cầu pha lê
税捐: thuế; thu; thuế vụ; thuế suất
税捐稽征处: Sở Thuế Đài Bắc (văn phòng thuế)
水客: kẻ buôn lậu, đặc biệt là hàng điện tử từ Macao hoặc Hong Kong sang Quảng Đông; người chèo thuyền; ngư dân; thương lái lưu động
说客: (cổ) cố vấn chính trị du hành; (nghĩa bóng) người vận động hành lang; người trung gian; người phát ngôn; cũng đọc là [shuo1 ke4]
水坑: vũng nước; hố nước; hầm nước
水库: hồ chứa nước; LT:座[zuo4]
税款: khoản thuế
睡懒觉: ngủ nướng
水牢: phòng giam có nước, nơi tù nhân bị buộc phải ngâm một phần cơ thể
水老鸦: tên thông thường của chim cốc
水雷: thuỷ lôi
水冷: làm mát bằng nước
水利: thuỷ lợi; công trình tưới tiêu
水力: năng lượng thủy lực
水栗: xem 荸薺|荸荠[bi2 qi2]
水里: Trấn Thủy Lý ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
睡莲: hoa súng
水帘洞: hang có thác nước ở miệng
水亮: bóng và sáng; trông ướt (như son môi)
水量: lưu lượng nước; lượng dòng chảy
水疗: thuỷ liệu pháp; liệu pháp nước
水利部: Bộ Tài nguyên Nước (Trung Quốc)
水力发电: thuỷ điện
水力发电站: nhà máy thủy điện
水立方: Khối Nước, biệt danh của Trung tâm Thể thao Dưới nước Quốc gia Bắc Kinh 北京國家游泳中心|北京国家游泳中心, địa điểm thi đấu bơi lội Thế vận hội Bắc Kinh 2008
水利工程: kỹ thuật thủy lợi