水果刀 là gì?
水果刀 [shuǐ guǒ dāo] có nghĩa là dao gọt trái cây; dao trái cây; LT:把[ba3].
Nghĩa của từ 水果刀 trong tiếng Việt
- dao gọt trái cây
- dao trái cây
- LT:把[ba3]
Cách đọc và ghi nhớ 水果刀
水果刀 được đọc là shuǐ guǒ dāo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dao gọt trái cây; dao trái cây; LT:把[ba3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .